Mã HS 6115
Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc
Panty hose, tights, stockings, socks and other hosiery, including graduated compression hosiery (for example, stockings for varicose veins) and footwear without applied soles, knitted or crocheted
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 6115.10 | Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch)Graduated compression hosiery (for example, stockings for varicose veins) | |||
| 6115.10.10 | Vớ cho người giãn tĩnh mạch, từ sợi tổng hợpStockings for varicose veins, of synthetic fibres | kg/unit/pair | 20% | 30% |
| 6115.10.90 | Loại khácOther | kg/unit/pair | 20% | 30% |
| Quần tất và quần nịt khácOther panty hose and tights | ||||
| 6115.21.00 | Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn dưới 67 decitexOf synthetic fibres, measuring per single yarn less than 67 decitex | kg/unit/pair | 20% | 30% |
| 6115.22.00 | Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn từ 67 decitex trở lênOf synthetic fibres, measuring per single yarn 67 decitex or more | kg/unit/pair | 20% | 30% |
| 6115.29 | Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materials | |||
| 6115.29.10 | Từ bôngOf cotton | kg/unit/pair | 20% | 30% |
| 6115.29.90 | Loại khácOther | kg/unit/pair | 20% | 30% |
| 6115.30 | Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ, có độ mảnh mỗi sợi đơn dưới 67 decitexOther women's full-length or knee-length hosiery, measuring per single yarn less than 67 decitex | |||
| 6115.30.10 | Từ bôngOf cotton | kg/unit/pair | 20% | 30% |
| 6115.30.90 | Loại khácOther | kg/unit/pair | 20% | 30% |
| Loại khácOther | ||||
| 6115.94.00 | Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnOf wool or fine animal hair | kg/unit/pair | 20% | 30% |
| 6115.95.00 | Từ bôngOf cotton | kg/unit/pair | 20% | 30% |
| 6115.96.00 | Từ sợi tổng hợpOf synthetic fibres | kg/unit/pair | 20% | 30% |
| 6115.99.00 | Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materials | kg/unit/pair | 20% | 30% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 61: Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc