Chuyển đến nội dung

Mã HS 6114

Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc

Other garments, knitted or crocheted

Xem trang này bằng: English

7 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
6114.20.00Từ bôngOf cottonkg/unit/set20%30%
6114.30Từ sợi nhân tạoOf man-made fibres
6114.30.20Quần áo chống cháy (SEN)Garments used for protection from firekg/unit/set5%7.5%
6114.30.90Loại khácOtherkg/unit/set20%30%
6114.90Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materials
6114.90.10Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnOf wool or fine animal hairkg/unit/set20%30%
6114.90.90Loại khácOtherkg/unit/set20%30%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 61: Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc