Chuyển đến nội dung

Mã HS 6117

Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác, dệt kim hoặc móc; các chi tiết dệt kim hoặc móc của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ

Other made up clothing accessories, knitted or crocheted; knitted or crocheted parts of garments or of clothing accessories

Xem trang này bằng: English

9 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
6117.10Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tựShawls, scarves, mufflers, mantillas, veils and the like
6117.10.10Từ bôngOf cottonkg/unit20%30%
6117.10.90Loại khácOtherkg/unit20%30%
6117.80Các phụ kiện may mặc khácOther accessories
Cà vạt, nơ con bướm và cravatTies, bow ties and cravats
6117.80.11Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnOf wool or fine animal hairkg/unit20%30%
6117.80.19Loại khácOtherkg/unit20%30%
6117.80.20Băng cổ tay, băng đầu gối, băng mắt cá chânWrist bands, knee bands or ankle bandskg/unit20%30%
6117.80.90Loại khácOtherkg/unit20%30%
6117.90.00Các chi tiếtPartskg/unit20%30%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 61: Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc