Chuyển đến nội dung

Mã HS 5702

Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự

Carpets and other textile floor coverings, woven, not tufted or flocked, whether or not made up, including “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” and similar hand-woven rugs

Xem trang này bằng: English

36 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
5702.10.00Thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự“Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” and similar hand-woven rugsm2/unit12%18%
5702.20.00Hàng trải sàn từ xơ dừa (coir)Floor coverings of coconut fibres (coir)m2/unit12%18%
Loại khác, có cấu tạo nổi vòng, chưa hoàn thiệnOther, of pile construction, not made up
5702.31.00Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnOf wool or fine animal hairm2/unit12%18%
5702.32.00Từ các vật liệu dệt nhân tạoOf man-made textile materialsm2/unit12%18%
5702.39Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materials
5702.39.10Từ bôngOf cottonm2/unit12%18%
5702.39.20Từ xơ đayOf jute fibresm2/unit12%18%
5702.39.90Loại khácOtherm2/unit12%18%
Loại khác, có cấu tạo nổi vòng, đã hoàn thiệnOther, of pile construction, made up
5702.41Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnOf wool or fine animal hair
5702.41.10Thảm cầu nguyện (SEN)Prayer rugsm2/unit12%18%
5702.41.90Loại khácOtherm2/unit12%18%
5702.42Từ vật liệu dệt nhân tạoOf man-made textile materials
5702.42.10Thảm cầu nguyện (SEN)Prayer rugsm2/unit12%18%
5702.42.90Loại khácOtherm2/unit12%18%
5702.49Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materials
Từ bôngOf cotton
5702.49.11Thảm cầu nguyện (SEN)Prayer rugsm2/unit12%18%
5702.49.19Loại khácOtherm2/unit12%18%
5702.49.20Từ xơ đayOf jute fibresm2/unit12%18%
Loại khácOther
5702.49.91Thảm cầu nguyện (SEN)Prayer rugsm2/unit12%18%
5702.49.99Loại khácOtherm2/unit12%18%
5702.50Loại khác, không có cấu tạo nổi vòng, chưa hoàn thiệnOther, not of pile construction, not made up
5702.50.10Từ bôngOf cottonm2/unit12%18%
5702.50.20Từ xơ đayOf jute fibresm2/unit12%18%
5702.50.90Loại khácOtherm2/unit12%18%
Loại khác, không có cấu tạo nổi vòng, đã hoàn thiệnOther, not of pile construction, made up
5702.91Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnOf wool or fine animal hair
5702.91.10Thảm cầu nguyện (SEN)Prayer rugsm2/unit12%18%
5702.91.90Loại khácOtherm2/unit12%18%
5702.92Từ vật liệu dệt nhân tạoOf man-made textile materials
5702.92.10Thảm cầu nguyện (SEN)Prayer rugsm2/unit12%18%
5702.92.90Loại khácOtherm2/unit12%18%
5702.99Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materials
Từ bôngOf cotton
5702.99.11Thảm cầu nguyện (SEN)Prayer rugsm2/unit12%18%
5702.99.19Loại khácOtherm2/unit12%18%
5702.99.20Từ xơ đayOf jute fibresm2/unit12%18%
Loại khácOther
5702.99.91Thảm cầu nguyện (SEN)Prayer rugsm2/unit12%18%
5702.99.99Loại khácOtherm2/unit12%18%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 57: Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác