Mã HS 5702
Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự
Carpets and other textile floor coverings, woven, not tufted or flocked, whether or not made up, including “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” and similar hand-woven rugs
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 5702.10.00 | Thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự“Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” and similar hand-woven rugs | m2/unit | 12% | 18% |
| 5702.20.00 | Hàng trải sàn từ xơ dừa (coir)Floor coverings of coconut fibres (coir) | m2/unit | 12% | 18% |
| Loại khác, có cấu tạo nổi vòng, chưa hoàn thiệnOther, of pile construction, not made up | ||||
| 5702.31.00 | Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnOf wool or fine animal hair | m2/unit | 12% | 18% |
| 5702.32.00 | Từ các vật liệu dệt nhân tạoOf man-made textile materials | m2/unit | 12% | 18% |
| 5702.39 | Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materials | |||
| 5702.39.10 | Từ bôngOf cotton | m2/unit | 12% | 18% |
| 5702.39.20 | Từ xơ đayOf jute fibres | m2/unit | 12% | 18% |
| 5702.39.90 | Loại khácOther | m2/unit | 12% | 18% |
| Loại khác, có cấu tạo nổi vòng, đã hoàn thiệnOther, of pile construction, made up | ||||
| 5702.41 | Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnOf wool or fine animal hair | |||
| 5702.41.10 | Thảm cầu nguyện (SEN)Prayer rugs | m2/unit | 12% | 18% |
| 5702.41.90 | Loại khácOther | m2/unit | 12% | 18% |
| 5702.42 | Từ vật liệu dệt nhân tạoOf man-made textile materials | |||
| 5702.42.10 | Thảm cầu nguyện (SEN)Prayer rugs | m2/unit | 12% | 18% |
| 5702.42.90 | Loại khácOther | m2/unit | 12% | 18% |
| 5702.49 | Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materials | |||
| Từ bôngOf cotton | ||||
| 5702.49.11 | Thảm cầu nguyện (SEN)Prayer rugs | m2/unit | 12% | 18% |
| 5702.49.19 | Loại khácOther | m2/unit | 12% | 18% |
| 5702.49.20 | Từ xơ đayOf jute fibres | m2/unit | 12% | 18% |
| Loại khácOther | ||||
| 5702.49.91 | Thảm cầu nguyện (SEN)Prayer rugs | m2/unit | 12% | 18% |
| 5702.49.99 | Loại khácOther | m2/unit | 12% | 18% |
| 5702.50 | Loại khác, không có cấu tạo nổi vòng, chưa hoàn thiệnOther, not of pile construction, not made up | |||
| 5702.50.10 | Từ bôngOf cotton | m2/unit | 12% | 18% |
| 5702.50.20 | Từ xơ đayOf jute fibres | m2/unit | 12% | 18% |
| 5702.50.90 | Loại khácOther | m2/unit | 12% | 18% |
| Loại khác, không có cấu tạo nổi vòng, đã hoàn thiệnOther, not of pile construction, made up | ||||
| 5702.91 | Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnOf wool or fine animal hair | |||
| 5702.91.10 | Thảm cầu nguyện (SEN)Prayer rugs | m2/unit | 12% | 18% |
| 5702.91.90 | Loại khácOther | m2/unit | 12% | 18% |
| 5702.92 | Từ vật liệu dệt nhân tạoOf man-made textile materials | |||
| 5702.92.10 | Thảm cầu nguyện (SEN)Prayer rugs | m2/unit | 12% | 18% |
| 5702.92.90 | Loại khácOther | m2/unit | 12% | 18% |
| 5702.99 | Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materials | |||
| Từ bôngOf cotton | ||||
| 5702.99.11 | Thảm cầu nguyện (SEN)Prayer rugs | m2/unit | 12% | 18% |
| 5702.99.19 | Loại khácOther | m2/unit | 12% | 18% |
| 5702.99.20 | Từ xơ đayOf jute fibres | m2/unit | 12% | 18% |
| Loại khácOther | ||||
| 5702.99.91 | Thảm cầu nguyện (SEN)Prayer rugs | m2/unit | 12% | 18% |
| 5702.99.99 | Loại khácOther | m2/unit | 12% | 18% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 57: Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác