Chuyển đến nội dung

Mã HS 5703

Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác (kể cả thảm cỏ), tạo búi, đã hoặc chưa hoàn thiện

Carpets and other textile floor coverings (including turf), tufted, whether or not made up

Xem trang này bằng: English

23 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
5703.10Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnOf wool or fine animal hair
5703.10.10Thảm lót chân, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN)Floor mats of a kind used for motor vehicles of headings 87.02, 87.03 or 87.04m2/unit12%18%
5703.10.20Thảm cầu nguyện (SEN)Prayer rugsm2/unit12%18%
5703.10.30Thảm trải sàn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN)Flooring carpets of a kind used for motor vehicles of headings 87.02, 87.03 or 87.04m2/unit12%18%
5703.10.90Loại khácOtherm2/unit12%18%
Từ ni lông hoặc từ các polyamit khácOf nylon or other polyamides
5703.21.00Thảm cỏ (turf)Turfm2/unit12%18%
5703.29Loại khácOther
5703.29.10Thảm cầu nguyện (SEN)Prayer rugsm2/unit12%18%
5703.29.90Loại khácOtherm2/unit12%18%
Từ các vật liệu dệt nhân tạo khácOf other man-made textile materials
5703.31.00Thảm cỏ (turf)Turfm2/unit12%18%
5703.39Loại khácOther
5703.39.10Thảm cầu nguyện (SEN)Prayer rugsm2/unit12%18%
5703.39.90Loại khácOtherm2/unit12%18%
5703.90Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materials
Từ bôngOf cotton
5703.90.11Thảm cầu nguyện (SEN)Prayer rugsm2/unit12%18%
5703.90.19Loại khácOtherm2/unit12%18%
Từ xơ đayOf jute fibres
5703.90.21Thảm lót chân, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN)Floor mats of a kind used for motor vehicles of headings 87.02, 87.03 or 87.04m2/unit12%18%
5703.90.22Thảm trải sàn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN)Flooring carpets of a kind used for motor vehicles of headings 87.02, 87.03 or 87.04m2/unit12%18%
5703.90.29Loại khácOtherm2/unit12%18%
Loại khácOther
5703.90.91Thảm lót chân, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN)Floor mats of a kind used for motor vehicles of headings 87.02, 87.03 or 87.04m2/unit12%18%
5703.90.92Thảm cầu nguyện (SEN)Prayer rugsm2/unit12%18%
5703.90.93Thảm trải sàn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN)Flooring carpets of a kind used for motor vehicles of headings 87.02, 87.03 or 87.04m2/unit12%18%
5703.90.99Loại khácOtherm2/unit12%18%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 57: Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác