Chuyển đến nội dung

Mã HS 5701

Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, thắt nút, đã hoặc chưa hoàn thiện

Carpets and other textile floor coverings, knotted, whether or not made up

Xem trang này bằng: English

9 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
5701.10Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnOf wool or fine animal hair
5701.10.10Thảm cầu nguyện (SEN)Prayer rugsm2/unit12%18%
5701.10.90Loại khácOtherm2/unit12%18%
5701.90Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materials
Từ bôngOf cotton
5701.90.11Thảm cầu nguyện (SEN)Prayer rugsm2/unit12%18%
5701.90.19Loại khácOtherm2/unit12%18%
5701.90.20Từ xơ đayOf jute fibresm2/unit12%18%
Loại khácOther
5701.90.91Thảm cầu nguyện (SEN)Prayer rugsm2/unit12%18%
5701.90.99Loại khácOtherm2/unit12%18%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 57: Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác