Chuyển đến nội dung

Mã HS 5208

Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2

Woven fabrics of cotton, containing 85% or more by weight of cotton, weighing not more than 200 g/m2

Xem trang này bằng: English

32 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Chưa tẩy trắngUnbleached
5208.11.00Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2Plain weave, weighing not more than 100 g/m2kg/m/m212%18%
5208.12.00Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2Plain weave, weighing more than 100 g/m2kg/m/m212%18%
5208.13.00Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân3-thread or 4-thread twill, including cross twillkg/m/m212%18%
5208.19.00Vải dệt khácOther fabricskg/m/m212%18%
Đã tẩy trắngBleached
5208.21.00Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2Plain weave, weighing not more than 100 g/m2kg/m/m212%18%
5208.22.00Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2Plain weave, weighing more than 100 g/m2kg/m/m212%18%
5208.23.00Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân3-thread or 4-thread twill, including cross twillkg/m/m212%18%
5208.29.00Vải dệt khácOther fabricskg/m/m212%18%
Đã nhuộmDyed
5208.31Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2Plain weave, weighing not more than 100 g/m²
5208.31.10Vải voan (Voile)(SEN)Voilekg/m/m212%18%
5208.31.90Loại khácOtherkg/m/m212%18%
5208.32.00Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2Plain weave, weighing more than 100 g/m2kg/m/m212%18%
5208.33.00Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân3-thread or 4-thread twill, including cross twillkg/m/m212%18%
5208.39.00Vải dệt khácOther fabricskg/m/m212%18%
Từ các sợi có các màu khác nhauOf yarns of different colours
5208.41Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2Plain weave, weighing not more than 100 g/m²
5208.41.10Vải Ikat(SEN)Ikat fabrickg/m/m212%18%
5208.41.90Loại khácOtherkg/m/m212%18%
5208.42Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2Plain weave, weighing more than 100 g/m²
5208.42.10Vải Ikat(SEN)Ikat fabrickg/m/m212%18%
5208.42.90Loại khácOtherkg/m/m212%18%
5208.43.00Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân3-thread or 4-thread twill, including cross twillkg/m/m212%18%
5208.49.00Vải dệt khácOther fabricskg/m/m212%18%
Đã inPrinted
5208.51Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2Plain weave, weighing not more than 100 g/m²
5208.51.10Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)Printed by the traditional batik processkg/m/m212%18%
5208.51.90Loại khácOtherkg/m/m212%18%
5208.52Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2Plain weave, weighing more than 100 g/m²
5208.52.10Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)Printed by the traditional batik processkg/m/m212%18%
5208.52.90Loại khácOtherkg/m/m212%18%
5208.59Vải dệt khácOther fabrics
5208.59.10Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)Printed by the traditional batik processkg/m/m212%18%
5208.59.20Loại khác, vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânOther, 3-thread or 4-thread twill, including cross twillkg/m/m212%18%
5208.59.90Loại khácOtherkg/m/m212%18%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 52: Bông