HS 5208
Woven fabrics of cotton, containing 85% or more by weight of cotton, weighing not more than 200 g/m2
Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2
| Code | Description | Unit | MFN rate | Ordinary rate |
|---|---|---|---|---|
| UnbleachedChưa tẩy trắng | ||||
| 5208.11.00 | Plain weave, weighing not more than 100 g/m2Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5208.12.00 | Plain weave, weighing more than 100 g/m2Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5208.13.00 | 3-thread or 4-thread twill, including cross twillVải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5208.19.00 | Other fabricsVải dệt khác | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| BleachedĐã tẩy trắng | ||||
| 5208.21.00 | Plain weave, weighing not more than 100 g/m2Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5208.22.00 | Plain weave, weighing more than 100 g/m2Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5208.23.00 | 3-thread or 4-thread twill, including cross twillVải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5208.29.00 | Other fabricsVải dệt khác | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| DyedĐã nhuộm | ||||
| 5208.31 | Plain weave, weighing not more than 100 g/m²Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 | |||
| 5208.31.10 | VoileVải voan (Voile)(SEN) | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5208.31.90 | OtherLoại khác | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5208.32.00 | Plain weave, weighing more than 100 g/m2Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5208.33.00 | 3-thread or 4-thread twill, including cross twillVải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5208.39.00 | Other fabricsVải dệt khác | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| Of yarns of different coloursTừ các sợi có các màu khác nhau | ||||
| 5208.41 | Plain weave, weighing not more than 100 g/m²Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 | |||
| 5208.41.10 | Ikat fabricVải Ikat(SEN) | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5208.41.90 | OtherLoại khác | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5208.42 | Plain weave, weighing more than 100 g/m²Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 | |||
| 5208.42.10 | Ikat fabricVải Ikat(SEN) | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5208.42.90 | OtherLoại khác | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5208.43.00 | 3-thread or 4-thread twill, including cross twillVải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5208.49.00 | Other fabricsVải dệt khác | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| PrintedĐã in | ||||
| 5208.51 | Plain weave, weighing not more than 100 g/m²Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 | |||
| 5208.51.10 | Printed by the traditional batik processĐược in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5208.51.90 | OtherLoại khác | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5208.52 | Plain weave, weighing more than 100 g/m²Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 | |||
| 5208.52.10 | Printed by the traditional batik processĐược in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5208.52.90 | OtherLoại khác | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5208.59 | Other fabricsVải dệt khác | |||
| 5208.59.10 | Printed by the traditional batik processĐược in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5208.59.20 | Other, 3-thread or 4-thread twill, including cross twillLoại khác, vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5208.59.90 | OtherLoại khác | kg/m/m2 | 12% | 18% |
The table scrolls sideways.
Source: the tariff workbook Biểu thuế xuất nhập khẩu, compiled by the Customs Sub-Department of Region VIII (Chi cục Hải quan khu vực VIII), updated 5 April 2026. The tariff and HS code lookup of Vietnam Customs (customs.gov.vn)
The workbook is a compilation, not the legal text: the legal texts prevail.
Not shown: the preferential rates of the free trade agreements (FTA), VAT, special consumption tax, environmental protection tax and export duty.
This page is general information, not legal advice and not a classification decision. Tariff texts and rates change: check the publisher's current schedule, and ask the customs authority for a binding ruling where the answer matters.