Mã HS 5209
Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2
Woven fabrics of cotton, containing 85% or more by weight of cotton, weighing more than 200 g/m2
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Chưa tẩy trắngUnbleached | ||||
| 5209.11 | Vải vân điểmPlain weave | |||
| 5209.11.10 | Vải duck và vải canvas(SEN)Duck and canvas | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5209.11.90 | Loại khácOther | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5209.12.00 | Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân3-thread or 4-thread twill, including cross twill | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5209.19.00 | Vải dệt khácOther fabrics | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| Đã tẩy trắngBleached | ||||
| 5209.21.00 | Vải vân điểmPlain weave | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5209.22.00 | Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân3-thread or 4-thread twill, including cross twill | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5209.29.00 | Vải dệt khácOther fabrics | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| Đã nhuộmDyed | ||||
| 5209.31.00 | Vải vân điểmPlain weave | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5209.32.00 | Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân3-thread or 4-thread twill, including cross twill | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5209.39.00 | Vải dệt khácOther fabrics | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| Từ các sợi có các màu khác nhauOf yarns of different colours | ||||
| 5209.41.00 | Vải vân điểmPlain weave | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5209.42.00 | Vải denimDenim | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5209.43.00 | Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhânOther fabrics of 3-thread or 4-thread twill, including cross twill | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5209.49.00 | Vải dệt khácOther fabrics | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| Đã inPrinted | ||||
| 5209.51 | Vải vân điểmPlain weave | |||
| 5209.51.10 | Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)Printed by the traditional batik process | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5209.51.90 | Loại khácOther | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5209.52 | Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân3-thread or 4-thread twill, including cross twill | |||
| 5209.52.10 | Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)Printed by the traditional batik process | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5209.52.90 | Loại khácOther | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5209.59 | Vải dệt khácOther fabrics | |||
| 5209.59.10 | Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)Printed by the traditional batik process | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5209.59.90 | Loại khácOther | kg/m/m2 | 12% | 18% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.