Mã HS 5205
Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ
Cotton yarn (other than sewing thread), containing 85% or more by weight of cotton, not put up for retail sale
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹSingle yarn, of uncombed fibres | ||||
| 5205.11.00 | Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)Measuring 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number) | kg | 5% | 7.5% |
| 5205.12.00 | Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)Measuring less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex (exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number) | kg | 5% | 7.5% |
| 5205.13.00 | Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)Measuring less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number) | kg | 5% | 7.5% |
| 5205.14.00 | Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)Measuring less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex (exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number) | kg | 5% | 7.5% |
| 5205.15.00 | Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)Measuring less than 125 decitex (exceeding 80 metric number) | kg | 5% | 7.5% |
| Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹSingle yarn, of combed fibres | ||||
| 5205.21.00 | Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)Measuring 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number) | kg | 5% | 7.5% |
| 5205.22.00 | Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)Measuring less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex (exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number) | kg | 5% | 7.5% |
| 5205.23.00 | Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)Measuring less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number) | kg | 5% | 7.5% |
| 5205.24.00 | Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)Measuring less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex (exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number) | kg | 5% | 7.5% |
| 5205.26.00 | Sợi có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét trên 80 đến 94)Measuring less than 125 decitex but not less than 106.38 decitex (exceeding 80 metric number but not exceeding 94 metric number) | kg | 5% | 7.5% |
| 5205.27.00 | Sợi có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét trên 94 đến 120)Measuring less than 106.38 decitex but not less than 83.33 decitex (exceeding 94 metric number but not exceeding 120 metric number) | kg | 5% | 7.5% |
| 5205.28.00 | Sợi có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét trên 120)Measuring less than 83.33 decitex (exceeding 120 metric number) | kg | 5% | 7.5% |
| Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹMultiple (folded) or cabled yarn, of uncombed fibres | ||||
| 5205.31.00 | Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)Measuring per single yarn 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number per single yarn) | kg | 5% | 7.5% |
| 5205.32.00 | Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)Measuring per single yarn less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex (exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number per single yarn) | kg | 5% | 7.5% |
| 5205.33.00 | Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)Measuring per single yarn less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number per single yarn) | kg | 5% | 7.5% |
| 5205.34.00 | Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)Measuring per single yarn less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex (exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number per single yarn) | kg | 5% | 7.5% |
| 5205.35.00 | Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)Measuring per single yarn less than 125 decitex (exceeding 80 metric number per single yarn) | kg | 5% | 7.5% |
| Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹMultiple (folded) or cabled yarn, of combed fibres | ||||
| 5205.41.00 | Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)Measuring per single yarn 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number per single yarn) | kg | 5% | 7.5% |
| 5205.42.00 | Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)Measuring per single yarn less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex (exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number per single yarn) | kg | 5% | 7.5% |
| 5205.43.00 | Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)Measuring per single yarn less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number per single yarn) | kg | 5% | 7.5% |
| 5205.44.00 | Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)Measuring per single yarn less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex (exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number per single yarn) | kg | 5% | 7.5% |
| 5205.46.00 | Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80 đến 94)Measuring per single yarn less than 125 decitex but not less than 106.38 decitex (exceeding 80 metric number but not exceeding 94 metric number per single yarn) | kg | 5% | 7.5% |
| 5205.47.00 | Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét sợi đơn trên 94 đến 120)Measuring per single yarn less than 106.38 decitex but not less than 83.33 decitex (exceeding 94 metric number but not exceeding 120 metric number per single yarn) | kg | 5% | 7.5% |
| 5205.48.00 | Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét sợi đơn trên 120)Measuring per single yarn less than 83.33 decitex (exceeding 120 metric number per single yarn) | kg | 5% | 7.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.