Mã HS 5204
Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
Cotton sewing thread, whether or not put up for retail sale
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Chưa đóng gói để bán lẻNot put up for retail sale | ||||
| 5204.11 | Có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượngContaining 85% or more by weight of cotton | |||
| 5204.11.10 | Chưa tẩy trắngUnbleached | kg | 5% | 7.5% |
| 5204.11.90 | Loại khácOther | kg | 5% | 7.5% |
| 5204.19.00 | Loại khácOther | kg | 5% | 7.5% |
| 5204.20.00 | Đã đóng gói để bán lẻPut up for retail sale | kg | 5% | 7.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.