Chuyển đến nội dung

Mã HS 5206

Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ

Cotton yarn (other than sewing thread), containing less than 85% by weight of cotton, not put up for retail sale

Xem trang này bằng: English

20 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹSingle yarn, of uncombed fibres
5206.11.00Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)Measuring 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number)kg5%7.5%
5206.12.00Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)Measuring less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex (exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number)kg5%7.5%
5206.13.00Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)Measuring less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number)kg5%7.5%
5206.14.00Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)Measuring less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex (exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number)kg5%7.5%
5206.15.00Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)Measuring less than 125 decitex (exceeding 80 metric number)kg5%7.5%
Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹSingle yarn, of combed fibres
5206.21.00Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)Measuring 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number)kg5%7.5%
5206.22.00Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)Measuring less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex (exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number)kg5%7.5%
5206.23.00Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)Measuring less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number)kg5%7.5%
5206.24.00Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)Measuring less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex (exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number)kg5%7.5%
5206.25.00Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)Measuring less than 125 decitex (exceeding 80 metric number)kg5%7.5%
Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹMultiple (folded) or cabled yarn, of uncombed fibres
5206.31.00Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)Measuring per single yarn 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number per single yarn)kg5%7.5%
5206.32.00Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)Measuring per single yarn less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex (exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number per single yarn)kg5%7.5%
5206.33.00Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)Measuring per single yarn less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number per single yarn)kg5%7.5%
5206.34.00Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)Measuring per single yarn less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex (exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number per single yarn)kg5%7.5%
5206.35.00Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)Measuring per single yarn less than 125 decitex (exceeding 80 metric number per single yarn)kg5%7.5%
Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹMultiple (folded) or cabled yarn, of combed fibres
5206.41.00Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)Measuring per single yarn 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number per single yarn)kg5%7.5%
5206.42.00Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)Measuring per single yarn less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex (exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number per single yarn)kg5%7.5%
5206.43.00Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)Measuring per single yarn less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number per single yarn)kg5%7.5%
5206.44.00Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)Measuring per single yarn less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex (exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number per single yarn)kg5%7.5%
5206.45.00Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)Measuring per single yarn less than 125 decitex (exceeding 80 metric number per single yarn)kg5%7.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 52: Bông