Chuyển đến nội dung

Mã HS 3921

Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic

Other plates, sheets, film, foil and strip, of plastics

Xem trang này bằng: English

45 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Loại xốpCellular
3921.11Từ các polyme từ styrenOf polymers of styrene
CứngRigid
3921.11.21Dạng tấm và phiến (SEN)Plates and sheetskg/m2/unit6%9%
3921.11.29Loại khácOtherkg/m2/unit6%9%
Loại khácOther
3921.11.91Dạng tấm và phiến (SEN)Plates and sheetskg/m2/unit6%9%
3921.11.92Dạng màng (SEN)Filmkg/m2/unit6%9%
3921.11.99Loại khácOtherkg/m2/unit6%9%
3921.12.00Từ các polyme từ vinyl cloruaOf polymers of vinyl chloridekg/m2/unit6%9%
3921.13Từ các polyurethanOf polyurethanes
CứngRigid
3921.13.11Dạng tấm và phiến (SEN)Plates and sheetskg/m2/unit6%9%
3921.13.19Loại khácOtherkg/m2/unit6%9%
Loại khácOther
3921.13.91Dạng tấm và phiến (SEN)Plates and sheetskg/m2/unit6%9%
3921.13.92Dạng màng (SEN)Filmkg/m2/unit6%9%
3921.13.99Loại khácOtherkg/m2/unit6%9%
3921.14Từ xenlulo tái sinhOf regenerated cellulose
CứngRigid
3921.14.21Dạng tấm và phiến (SEN)Plates and sheetskg/m2/unit6%9%
3921.14.29Loại khácOtherkg/m2/unit6%9%
Loại khácOther
3921.14.91Dạng tấm và phiến (SEN)Plates and sheetskg/m2/unit6%9%
3921.14.92Dạng màng (SEN)Filmkg/m2/unit6%9%
3921.14.99Loại khácOtherkg/m2/unit6%9%
3921.19Từ plastic khácOf other plastics
Dạng tấm và phiến (SEN) từ các sản phẩm polyme trùng hợpPlates and sheets of addition polymerisation products
3921.19.11Từ polypropylenOf polypropylenekg/m2/unit6%9%
3921.19.12Từ polyetylenOf polyethylenekg/m2/unit6%9%
3921.19.19Loại khácOtherkg/m2/unit6%9%
Dạng tấm và phiến(SEN) từ các sản phẩm polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếpPlates and sheets of condensation or rearrangement polymerisation products
3921.19.31Từ các polycarbonatOf polycarbonateskg/m2/unit6%9%
3921.19.39Loại khácOtherkg/m2/unit6%9%
3921.19.40Dạng tấm và phiến(SEN) từ xenlulo hoặc từ các dẫn xuất hóa học của chúng, hoặc từ sợi lưu hóaPlates and sheets of cellulose or its chemical derivatives, or of vulcanised fibrekg/m2/unit6%9%
3921.19.50Dạng tấm và phiến(SEN) từ các protein được làm cứng, hoặc từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiênPlates and sheets of hardened proteins, or of chemical derivatives of natural rubberkg/m2/unit6%9%
Dạng màng và lá (SEN)Film and foil
3921.19.61Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông)Of nitrocellulose (gun-cotton)kg/m2/unit6%9%
3921.19.62Từ các protein đã làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiênOf hardened proteins; of chemical derivatives of natural rubberkg/m2/unit6%9%
3921.19.69Loại khácOtherkg/m2/unit6%9%
Loại khácOther
3921.19.93Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông)Of nitrocellulose (gun-cotton)kg/m2/unit6%9%
3921.19.94Từ các protein đã làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiênOf hardened proteins; of chemical derivatives of natural rubberkg/m2/unit6%9%
3921.19.99Loại khácOtherkg/m2/unit6%9%
3921.90Loại khácOther
3921.90.10Từ sợi lưu hóaOf vulcanised fibrekg/m2/unit6%9%
3921.90.20Từ các protein đã được làm cứngOf hardened proteinskg/m2/unit6%9%
3921.90.30Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiênOf chemical derivatives of natural rubberkg/m2/unit6%9%
Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếpOf condensation or rearrangement polymerisation products
3921.90.41Dạng tấm và phiến (SEN)Plates and sheetskg/m2/unit6%9%
3921.90.42Dạng màng (SEN)Filmkg/m2/unit6%9%
3921.90.43Dạng dải có ép vật liệu dệtTextile laminated stripkg/m2/unit6%9%
3921.90.49Loại khácOtherkg/m2/unit6%9%
3921.90.50Từ xenlulo tái sinhOf regenerated cellulosekg/m2/unit6%9%
3921.90.60Từ xenlulo khác hoặc các dẫn xuất hóa học của nóOf other cellulose or its chemical derivativeskg/m2/unit6%9%
3921.90.70Từ các polyme trùng hợpOf addition polymerisation productskg/m2/unit6%9%
3921.90.90Loại khácOtherkg/m2/unit6%9%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 39: Plastic và các sản phẩm bằng plastic