Chuyển đến nội dung

Mã HS 3918

Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này

Floor coverings of plastics, whether or not self-adhesive, in rolls or in the form of tiles; wall or ceiling coverings of plastics, as defined in Note 9 to this Chapter

Xem trang này bằng: English

16 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
3918.10Từ các polyme từ vinyl cloruaOf polymers of vinyl chloride
Tấm trải sànFloor coverings
3918.10.11Dạng tấm rời để ghépTileskg/m2/unit27%40.5%
3918.10.19Loại khácOtherkg/m2/unit27%40.5%
3918.10.90Loại khácOtherkg/m2/unit27%40.5%
3918.90Từ plastic khácOf other plastics
Tấm trải sànFloor coverings
3918.90.11Dạng tấm rời để ghép, bằng polyetylenTiles, of polyethylenekg/m2/unit27%40.5%
3918.90.13Loại khác, bằng polyetylenOther, of polyethylenekg/m2/unit27%40.5%
3918.90.14Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiênOf chemical derivatives of natural rubberkg/m2/unit27%40.5%
3918.90.15Từ các polyme trùng hợp khác; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, acetat xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻoOf other addition polymerisation products; of condensation or rearrangement polymerisation products; of cellulose nitrate, cellulose acetate or other chemical derivatives of cellulose, plasticisedkg/m2/unit27%40.5%
3918.90.16Từ sợi lưu hóaOf vulcanised fibrekg/m2/unit27%40.5%
3918.90.19Loại khácOtherkg/m2/unit27%40.5%
Loại khácOther
3918.90.91Từ polyetylenOf polyethylenekg/m2/unit27%40.5%
3918.90.92Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiênOf chemical derivatives of natural rubberkg/m2/unit27%40.5%
3918.90.93Từ các polyme trùng hợp khác; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, acetat xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻoOf other addition polymerisation products; of condensation or rearrangement polymerisation products; of cellulose nitrate, cellulose acetate or other chemical derivatives of cellulose, plasticisedkg/m2/unit27%40.5%
3918.90.94Từ sợi lưu hóaOf vulcanised fibrekg/m2/unit27%40.5%
3918.90.99Loại khácOtherkg/m2/unit27%40.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 39: Plastic và các sản phẩm bằng plastic