Mã HS 3918
Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này
Floor coverings of plastics, whether or not self-adhesive, in rolls or in the form of tiles; wall or ceiling coverings of plastics, as defined in Note 9 to this Chapter
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 3918.10 | Từ các polyme từ vinyl cloruaOf polymers of vinyl chloride | |||
| Tấm trải sànFloor coverings | ||||
| 3918.10.11 | Dạng tấm rời để ghépTiles | kg/m2/unit | 27% | 40.5% |
| 3918.10.19 | Loại khácOther | kg/m2/unit | 27% | 40.5% |
| 3918.10.90 | Loại khácOther | kg/m2/unit | 27% | 40.5% |
| 3918.90 | Từ plastic khácOf other plastics | |||
| Tấm trải sànFloor coverings | ||||
| 3918.90.11 | Dạng tấm rời để ghép, bằng polyetylenTiles, of polyethylene | kg/m2/unit | 27% | 40.5% |
| 3918.90.13 | Loại khác, bằng polyetylenOther, of polyethylene | kg/m2/unit | 27% | 40.5% |
| 3918.90.14 | Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiênOf chemical derivatives of natural rubber | kg/m2/unit | 27% | 40.5% |
| 3918.90.15 | Từ các polyme trùng hợp khác; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, acetat xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻoOf other addition polymerisation products; of condensation or rearrangement polymerisation products; of cellulose nitrate, cellulose acetate or other chemical derivatives of cellulose, plasticised | kg/m2/unit | 27% | 40.5% |
| 3918.90.16 | Từ sợi lưu hóaOf vulcanised fibre | kg/m2/unit | 27% | 40.5% |
| 3918.90.19 | Loại khácOther | kg/m2/unit | 27% | 40.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 3918.90.91 | Từ polyetylenOf polyethylene | kg/m2/unit | 27% | 40.5% |
| 3918.90.92 | Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiênOf chemical derivatives of natural rubber | kg/m2/unit | 27% | 40.5% |
| 3918.90.93 | Từ các polyme trùng hợp khác; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, acetat xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻoOf other addition polymerisation products; of condensation or rearrangement polymerisation products; of cellulose nitrate, cellulose acetate or other chemical derivatives of cellulose, plasticised | kg/m2/unit | 27% | 40.5% |
| 3918.90.94 | Từ sợi lưu hóaOf vulcanised fibre | kg/m2/unit | 27% | 40.5% |
| 3918.90.99 | Loại khácOther | kg/m2/unit | 27% | 40.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 39: Plastic và các sản phẩm bằng plastic