Chuyển đến nội dung

Mã HS 3904

Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh

Polymers of vinyl chloride or of other halogenated olefins, in primary forms

Xem trang này bằng: English

41 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
3904.10Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khácPoly(vinyl chloride), not mixed with any other substances
3904.10.10Các polyme đồng nhất, sản xuất theo công nghệ huyền phùHomopolymers, suspension typekg5%7.5%
Loại khácOther
3904.10.91Dạng hạt(SEN)In the form of granuleskg6%9%
3904.10.92Dạng bộtIn the form of powderkg5%7.5%
3904.10.99Loại khácOtherkg3%4.5%
Poly (vinyl clorua) khácOther poly(vinyl chloride)
3904.21Chưa hóa dẻoNon-plasticised
3904.21.10Dạng hạt(SEN)In the form of granuleskg6%9%
3904.21.20Dạng bộtIn the form of powderkg6%9%
3904.21.90Loại khácOtherkg0%5%
3904.22Đã hóa dẻoPlasticised
3904.22.10Dạng phân tán(SEN)In dispersionkg0%5%
3904.22.20Dạng hạt(SEN)in the form of granuleskg6%9%
3904.22.30Dạng bộtIn the form of powderkg6%9%
3904.22.90Loại khácOtherkg0%5%
3904.30Các copolyme vinyl clorua-vinyl axetatVinyl chloride-vinyl acetate copolymers
3904.30.10Dạng hạt(SEN)In the form of granuleskg5%7.5%
3904.30.20Dạng bộtIn the form of powderkg3%4.5%
3904.30.90Loại khácOtherkg0%5%
3904.40Các copolyme vinyl clorua khácOther vinyl chloride copolymers
3904.40.10Dạng hạt(SEN)In the form of granuleskg5%7.5%
3904.40.20Dạng bộtIn the form of powderkg3%4.5%
3904.40.90Loại khácOtherkg0%5%
3904.50Các polyme vinyliden cloruaVinylidene chloride polymers
3904.50.40Dạng phân tán(SEN)In dispersionkg0%5%
3904.50.50Dạng hạt(SEN)In the form of granuleskg5%7.5%
3904.50.60Dạng bộtIn the form of powderkg3%4.5%
3904.50.90Loại khácOtherkg0%5%
Các floro-polymeFluoro-polymers
3904.61PolytetrafloroetylenPolytetrafluoroethylene
3904.61.10Dạng hạt(SEN)In the form of granuleskg5%7.5%
3904.61.20Dạng bộtIn the form of powderkg3%4.5%
3904.61.90Loại khácOtherkg0%5%
3904.69Loại khácOther
3904.69.30Dạng phân tán(SEN)In dispersionkg0%5%
3904.69.40Dạng hạt(SEN)In the form of granuleskg5%7.5%
3904.69.50Dạng bộtIn the form of powderkg3%4.5%
3904.69.90Loại khácOtherkg0%5%
3904.90Loại khácOther
3904.90.30Dạng phân tán(SEN)In dispersionkg0%5%
3904.90.40Dạng hạt(SEN)In the form of granuleskg5%7.5%
3904.90.50Dạng bộtIn the form of powderkg3%4.5%
3904.90.90Loại khácOtherkg0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 39: Plastic và các sản phẩm bằng plastic