Chuyển đến nội dung

Mã HS 3902

Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh

Polymers of propylene or of other olefins, in primary forms

Xem trang này bằng: English

11 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
3902.10PolypropylenPolypropylene
3902.10.30Dạng phân tán(SEN)In dispersionkg3%4.5%
3902.10.40Dạng hạt, viên, hạt cườm, vẩy, mảnh và các dạng tương tự (SEN)Granules, pellets, beads, flakes, chips and similar formskg3%4.5%
3902.10.90Loại khácOtherkg3%4.5%
3902.20.00PolyisobutylenPolyisobutylenekg0%5%
3902.30Các copolyme propylenPropylene copolymers
3902.30.30Dạng lỏng hoặc dạng nhãoIn the form of liquids or pasteskg3%4.5%
3902.30.90Loại khácOtherkg3%4.5%
3902.90Loại khácOther
3902.90.10Polypropylen đã clo hóa dùng để sản xuất mực in(SEN)Chlorinated polypropylene of a kind suitable for use in printing ink formulationkg0%5%
3902.90.90Loại khácOtherkg2%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 39: Plastic và các sản phẩm bằng plastic