Chuyển đến nội dung

Mã HS 3901

Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh

Polymers of ethylene, in primary forms

Xem trang này bằng: English

11 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
3901.10Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94Polyethylene having a specific gravity of less than 0.94
Dạng lỏng hoặc dạng nhãoIn the form of liquids or pastes
3901.10.12Polyetylen chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở xuống (SEN)Polyethylene containing 5% or less alpha-olefin monomerskg0%5%
3901.10.19Loại khácOtherkg0%5%
Loại khácOther
3901.10.92Polyetylen chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở xuống (SEN)Polyethylene containing 5% or less alpha-olefin monomerskg2%5%
3901.10.99Loại khácOtherkg0%5%
3901.20.00Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lênPolyethylene having a specific gravity of 0.94 or morekg2%5%
3901.30.00Các copolyme etylen-vinyl axetatEthylene-vinyl acetate copolymerskg0%5%
3901.40.00Các copolyme etylene-alpha-olefin, có trọng lượng riêng dưới 0,94Ethylene-alpha-olefin copolymers, having a specific gravity of less than 0.94kg2%5%
3901.90Loại khácOther
3901.90.40Dạng phân tán(SEN)In dispersionkg0%5%
3901.90.90Loại khácOtherkg0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 39: Plastic và các sản phẩm bằng plastic