Mã HS 3827
Các hỗn hợp chứa các dẫn xuất đã halogen hóa của metan, etan hoặc propan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Mixtures containing halogenated derivatives of methane, ethane or propane, not elsewhere specified or included
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs); chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs); chứa carbon tetrachloride; chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform)Containing chlorofluorocarbons (CFCs), whether or not containing hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons (PFCs) or hydrofluorocarbons (HFCs); containing hydrobromofluorocarbons (HBFCs); containing carbon tetrachloride; containing 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform) | ||||
| 3827.11 | Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs)Containing chlorofluorocarbons (CFCs), whether or not containing hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons (PFCs) or hydrofluorocarbons (HFCs) | |||
| 3827.11.10 | Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (SEN)Transformer and circuit breaker oils, containing by weight less than 70% of petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals | kg | 5% | 7.5% |
| 3827.11.90 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
| 3827.12.00 | Chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs)Containing hydrobromofluorocarbons (HBFCs) | kg | 0% | 5% |
| 3827.13.00 | Chứa carbon tetrachlorideContaining carbon tetrachloride | kg | 0% | 5% |
| 3827.14.00 | Chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform)Containing 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform) | kg | 0% | 5% |
| 3827.20.00 | Chứa bromochlorodifluoromethane (Halon-1211), bromotrifluoromethane (Halon-1301) hoặc dibromotetrafluoroethanes (Halon-2402)Containing bromochlorodifluoromethane (Halon-1211), bromotrifluoromethane (Halon-1301) or dibromotetrafluoroethanes (Halon-2402) | kg | 0% | 5% |
| Chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), chứa hoặc không chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs)Containing hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), whether or not containing perfluorocarbons (PFCs) or hydrofluorocarbons (HFCs), but not containing chlorofluorocarbons (CFCs) | ||||
| 3827.31.00 | Chứa các chất của các phân nhóm từ 2903.41 đến 2903.48Containing substances of subheadings 2903.41 to 2903.48 | kg | 0% | 5% |
| 3827.32.00 | Loại khác, chứa các chất của các phân nhóm từ 2903.71 đến 2903.75Other, containing substances of subheadings 2903.71 to 2903.75 | kg | 0% | 5% |
| 3827.39 | Loại khácOther | |||
| 3827.39.10 | Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (SEN)Transformer and circuit breaker oils, containing by weight less than 70% of petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals | kg | 5% | 7.5% |
| 3827.39.90 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
| 3827.40.00 | Chứa methyl bromide (bromomethane) hoặc bromochloromethaneContaining methyl bromide (bromomethane) or bromochloromethane | kg | 0% | 5% |
| Chứa trifluoromethane (HFC-23) hoặc perfluorocarbons (PFCs) nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc hydrochlorofluorocarbons (HCFCs)Containing trifluoromethane (HFC-23) or perfluorocarbons (PFCs) but not containing chlorofluorocarbons (CFCs) or hydrochlorofluorocarbons (HCFCs) | ||||
| 3827.51.00 | Chứa trifluoromethane (HFC-23)Containing trifluoromethane (HFC-23) | kg | 0% | 5% |
| 3827.59.00 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
| Chứa các hydrofluorocarbons (HFCs) khác nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc hydrochlorofluorocarbons (HCFCs)Containing other hydrofluorocarbons (HFCs) but not containing chlorofluorocarbons (CFCs) or hydrochlorofluorocarbons (HCFCs) | ||||
| 3827.61 | Chứa từ 15% trở lên tính theo khối lượng là 1,1,1-trifluoroethane (HFC-143a)Containing 15% or more by mass of 1,1,1-trifluoroethane (HFC-143a) | |||
| 3827.61.10 | Chứa hỗn hợp của HFC-125, HFC-143a và HFC-134a (HFC-404a)Containing mixture of HFC-125, HFC-143a and HFC-134a (HFC-404a) | kg | 0% | 5% |
| 3827.61.20 | Chứa hỗn hợp của HFC-125 và HFC-143a (HFC-507a)Containing mixture of HFC-125 and HFC-143a (HFC-507a) | kg | 0% | 5% |
| 3827.61.90 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
| 3827.62.00 | Loại khác, chưa được chi tiết tại phân nhóm trên, chứa từ 55% trở lên tính theo khối lượng là pentafluoroethane (HFC-125) nhưng không chứa dẫn xuất flo hóa chưa no của các hydrocarbons mạch hở (HFOs)Other, not included in the subheading above, containing 55% or more by mass of pentafluoroethane (HFC-125) but not containing unsaturated fluorinated derivatives of acyclic hydrocarbons (HFOs) | kg | 0% | 5% |
| 3827.63 | Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa từ 40% trở lên tính theo khối lượng là pentafluoroethane (HFC-125)Other, not included in the subheadings above, containing 40% or more by mass of pentafluoroethane (HFC-125) | |||
| 3827.63.10 | Chứa hỗn hợp của HFC-32 và HFC-125 (HFC-410a)Containing mixture of HFC-32 and HFC-125 (HFC-410a) | kg | 0% | 5% |
| 3827.63.90 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
| 3827.64.00 | Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa từ 30% trở lên tính theo khối lượng là 1,1,1,2-tetrafluoroethane (HFC-134a) nhưng không chứa dẫn xuất flo hóa chưa no của các hydrocarbons mạch hở (HFOs)Other, not included in the subheadings above, containing 30% or more by mass of 1,1,1,2-tetrafluoroethane (HFC-134a) but not containing unsaturated fluorinated derivatives of acyclic hydrocarbons (HFOs) | kg | 0% | 5% |
| 3827.65.00 | Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa từ 20% trở lên tính theo khối lượng là difluoromethane (HFC-32) và từ 20% trở lên tính theo khối lượng là pentafluoroethane (HFC-125)Other, not included in the subheadings above, containing 20% or more by mass of difluoromethane (HFC-32) and 20% or more by mass of pentafluoroethane (HFC-125) | kg | 0% | 5% |
| 3827.68.00 | Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa các chất thuộc các phân nhóm từ 2903.41 đến 2903.48Other, not included in the subheadings above, containing substances of subheadings 2903.41 to 2903.48 | kg | 0% | 5% |
| 3827.69.00 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
| 3827.90.00 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.