Chuyển đến nội dung

Mã HS 3402

Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuộc nhóm 34.01

Organic surface-active agents (other than soap); surface-active preparations, washing preparations (including auxiliary washing preparations) and cleaning preparations, whether or not containing soap, other than those of heading 34.01

Xem trang này bằng: English

31 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt dạng anion, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻAnionic organic surface-active agents, whether or not put up for retail sale
3402.31Các axit alkylbenzen sulphonic cấu trúc thẳng và muối của chúngLinear alkylbenzene sulphonic acids and their salts
3402.31.10Alkylbenzen đã sulphonat hóa (SEN)Sulphonated alkylbenzeneskg8%12%
3402.31.90Loại khácOtherkg8%12%
3402.39Loại khácOther
3402.39.10Cồn béo đã sulphat hóa (SEN)Sulphated fatty alcoholskg8%12%
3402.39.90Loại khácOtherkg8%12%
Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt khác, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻOther organic surface-active agents, whether or not put up for retail sale
3402.41.00Dạng cationCationickg8%12%
3402.42Dạng không phân ly (non - ionic)Non-ionic
3402.42.10Hydroxyl-terminated polybutadienekg5%7.5%
3402.42.90Loại khácOtherkg3%4.5%
3402.49Loại khácOther
3402.49.10Loại thích hợp để sử dụng trong các chế phẩm chữa cháyOf a kind suitable for use in fire-extinguishing preparationskg0%5%
3402.49.90Loại khácOtherkg8%12%
3402.50Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻPreparations put up for retail sale
Dạng lỏngIn liquid form
3402.50.11Chế phẩm hoạt động bề mặtSurface-active preparationskg8%12%
3402.50.12Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờnAnionic washing preparations or cleaning preparations, including bleaching, cleansing or degreasing preparationskg10%15%
3402.50.19Loại khácOtherkg10%15%
Loại khácOther
3402.50.91Chế phẩm hoạt động bề mặtSurface-active preparationskg8%12%
3402.50.92Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờnAnionic washing preparations or cleaning preparations, including bleaching, cleansing or degreasing preparationskg10%15%
3402.50.99Loại khácOtherkg10%15%
3402.90Loại khácOther
Dạng lỏngIn liquid form
3402.90.11Tác nhân thấm ướt dạng anionAnionic wetting agentskg8%12%
3402.90.12Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờnAnionic washing preparations or cleaning preparations, including bleaching, cleansing or degreasing preparationskg10%15%
3402.90.13Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờnOther washing preparations or cleaning preparations, including bleaching, cleansing or degreasing preparationskg10%15%
3402.90.14Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion khácOther anionic surface-active preparationskg8%12%
3402.90.19Loại khácOtherkg8%12%
Loại khácOther
3402.90.91Tác nhân thấm ướt dạng anionAnionic wetting agentskg8%12%
3402.90.92Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờnAnionic washing preparations or cleaning preparations, including bleaching, cleansing or degreasing preparationskg8%12%
3402.90.93Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờnOther washing preparations or cleaning preparations, including bleaching, cleansing or degreasing preparationskg8%12%
3402.90.94Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion khácOther anionic surface-active preparationskg8%12%
3402.90.99Loại khácOtherkg8%12%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 34: Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp đã được chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, "sáp dùng trong nha khoa" và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao