Chuyển đến nội dung

Mã HS 3401

Xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc ở dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy

Soap; organic surface-active products and preparations for use as soap, in the form of bars, cakes, moulded pieces or shapes, whether or not containing soap; organic surface-active products and preparations for washing the skin, in the form of liquid or cream and put up for retail sale, whether or not containing soap; paper, wadding, felt and nonwovens, impregnated, coated or covered with soap or detergent

Xem trang này bằng: English

16 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Xà phòng và các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, và giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩySoap and organic surface-active products and preparations, in the form of bars, cakes, moulded pieces or shapes, and paper, wadding, felt and nonwovens, impregnated, coated or covered with soap or detergent
3401.11Dùng cho vệ sinh (kể cả các sản phẩm đã tẩm thuốc)For toilet use (including medicated products)
3401.11.40Xà phòng đã tẩm thuốc kể cả xà phòng sát khuẩnMedicated soap including disinfectant soapkg20%30%
3401.11.50Xà phòng khác kể cả xà phòng tắmOther soap including bath soapkg20%30%
Loại khác, bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩyOther, of felt or nonwovens, impregnated, coated or covered with soap or detergent
3401.11.61Bằng sản phẩm không dệt được đóng gói để bán lẻOf nonwovens in packings for retail salekg20%30%
3401.11.69Loại khácOtherkg20%30%
3401.11.70Loại khác, bằng giấy, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩyOther, of paper, impregnated, coated or covered with soap or detergentkg20%30%
3401.11.90Loại khácOtherkg20%30%
3401.19Loại khácOther
3401.19.10Bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩyOf felt or nonwovens, impregnated, coated or covered with soap or detergentkg22%33%
3401.19.20Bằng giấy, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩyOf paper, impregnated, coated or covered with soap or detergentkg22%33%
3401.19.90Loại khácOtherkg22%33%
3401.20Xà phòng ở dạng khácSoap in other forms
3401.20.20Phôi xà phòngSoap chipskg17%25.5%
Loại khácOther
3401.20.91Dùng để tẩy mực, khử mực giấy tái chếOf a kind used for flotation de-inking of recycled paperkg22%33%
3401.20.99Loại khácOtherkg22%33%
3401.30.00Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, dạng lỏng hoặc dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòngOrganic surface-active products and preparations for washing the skin, in the form of liquid or cream and put up for retail sale, whether or not containing soapkg27%40.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 34: Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp đã được chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, "sáp dùng trong nha khoa" và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao