Mã HS 3307
Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng để tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất khử mùi phòng đã được pha chế, có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính khử trùng
Pre-shave, shaving or after-shave preparations, personal deodorants, bath preparations, depilatories and other perfumery, cosmetic or toilet preparations, not elsewhere specified or included; prepared room deodorisers, whether or not perfumed or having disinfectant properties
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 3307.10.00 | Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạoPre-shave, shaving or after-shave preparations | kg | 18% | 27% |
| 3307.20.00 | Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra nhiều mồ hôiPersonal deodorants and antiperspirants | kg | 20% | 30% |
| 3307.30.00 | Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm khácPerfumed bath salts and other bath preparations | kg | 20% | 30% |
| Các chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi phòng, kể cả các chế phẩm có mùi thơm dùng trong nghi lễ tôn giáoPreparations for perfuming or deodorising rooms, including odoriferous preparations used during religious rites | ||||
| 3307.41 | "Nhang, hương" và các chế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy“Agarbatti” and other odoriferous preparations which operate by burning | |||
| 3307.41.10 | Bột thơm (hương) sử dụng trong nghi lễ tôn giáoScented powders (incense) of a kind used during religious rites | kg | 20% | 30% |
| 3307.41.90 | Loại khácOther | kg | 20% | 30% |
| 3307.49 | Loại khácOther | |||
| 3307.49.10 | Các chế phẩm làm thơm phòng, có hoặc không có đặc tính khử trùngRoom perfuming preparations, whether or not having disinfectant properties | kg | 20% | 30% |
| 3307.49.90 | Loại khácOther | kg | 20% | 30% |
| 3307.90 | Loại khácOther | |||
| 3307.90.10 | Chế phẩm vệ sinh động vậtAnimal toilet preparations | kg | 20% | 30% |
| 3307.90.30 | Khăn và giấy, đã được thấm hoặc phủ nước hoa hoặc mỹ phẩmPapers and tissues, impregnated or coated with perfume or cosmetics | kg | 20% | 30% |
| 3307.90.40 | Nước hoa hoặc mỹ phẩm khác, kể cả chế phẩm làm rụng lôngOther perfumery or cosmetics, including depilatories | kg/liter | 20% | 30% |
| 3307.90.50 | Dung dịch dùng cho kính áp tròng hoặc mắt nhân tạo (SEN)Contact lens or artificial eye solutions | kg | 6% | 9% |
| 3307.90.90 | Loại khácOther | kg | 18% | 27% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.