Chuyển đến nội dung

Mã HS 3403

Các chế phẩm bôi trơn (kể cả các chế phẩm dầu cắt, các chế phẩm dùng cho việc tháo bu lông hoặc đai ốc, các chế phẩm chống gỉ hoặc chống mài mòn và các chế phẩm dùng cho việc tách khuôn đúc, có thành phần cơ bản là dầu bôi trơn) và các chế phẩm dùng để xử lý bằng dầu hoặc mỡ cho các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác, nhưng trừ các chế phẩm có thành phần cơ bản chứa từ 70% trở lên tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum

Lubricating preparations (including cutting-oil preparations, bolt or nut release preparations, anti-rust or anti-corrosion preparations and mould release preparations, based on lubricants) and preparations of a kind used for the oil or grease treatment of textile materials, leather, furskins or other materials, but excluding preparations containing, as basic constituents, 70% or more by weight of petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals

Xem trang này bằng: English

18 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Có chứa các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bi-tumContaining petroleum oils or oils obtained from bituminous minerals
3403.11Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khácPreparations for the treatment of textile materials, leather, furskins or other materials
Dạng lỏngIn liquid form
3403.11.11Chế phẩm dầu bôi trơnLubricating preparationskg/liter5%7.5%
3403.11.19Loại khácOtherkg/liter5%7.5%
3403.11.90Loại khácOtherkg/liter5%7.5%
3403.19Loại khácOther
Dạng lỏngIn liquid form
3403.19.11Chế phẩm dùng cho động cơ của phương tiện bayPreparations for aircraft engineskg/liter5%7.5%
3403.19.12Chế phẩm khác chứa dầu siliconOther preparations containing silicone oilkg/liter5%7.5%
3403.19.19Loại khácOtherkg/liter18%27%
3403.19.90Loại khácOtherkg/liter10%15%
Loại khácOther
3403.91Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khácPreparations for the treatment of textile materials, leather, furskins or other materials
Dạng lỏngIn liquid form
3403.91.11Chế phẩm chứa dầu siliconPreparations containing silicone oilkg/liter5%7.5%
3403.91.19Loại khácOtherkg/liter5%7.5%
3403.91.90Loại khácOtherkg/liter5%7.5%
3403.99Loại khácOther
Dạng lỏngIn liquid form
3403.99.11Chế phẩm dùng cho động cơ của phương tiện bayPreparations for aircraft engineskg/liter5%7.5%
3403.99.12Chế phẩm khác chứa dầu siliconOther preparations containing silicone oilkg/liter5%7.5%
3403.99.19Loại khácOtherkg/liter20%30%
3403.99.90Loại khácOtherkg/liter10%15%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 34: Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp đã được chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, "sáp dùng trong nha khoa" và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao