Mã HS 2917
Axit carboxylic đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên
Polycarboxylic acids, their anhydrides, halides, peroxides and peroxyacids; their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Axit carboxylic đa chức mạch hở, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trênAcyclic polycarboxylic acids, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivatives | ||||
| 2917.11.00 | Axit oxalic, muối và este của nóOxalic acid, its salts and esters | kg/liter | 0% | 5% |
| 2917.12 | Axit adipic, muối và este của nóAdipic acid, its salts and esters | |||
| 2917.12.10 | Dioctyl adipatDioctyl adipate | kg/liter | 5% | 7.5% |
| 2917.12.90 | Loại khácOther | kg/liter | 0% | 5% |
| 2917.13.00 | Axit azelaic, axit sebacic, muối và este của chúngAzelaic acid, sebacic acid, their salts and esters | kg/liter | 0% | 5% |
| 2917.14.00 | Anhydrit maleicMaleic anhydride | kg/liter | 0% | 5% |
| 2917.19.00 | Loại khácOther | kg/liter | 0% | 5% |
| 2917.20.00 | Axit carboxylic đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trênCyclanic, cyclenic or cycloterpenic polycarboxylic acids, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivatives | kg/liter | 0% | 5% |
| Axit carboxylic thơm đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trênAromatic polycarboxylic acids, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivatives | ||||
| 2917.32.00 | Dioctyl orthophthalates | kg/liter | 10% | 15% |
| 2917.33.00 | Dinonyl hoặc didecyl orthophthalatesDinonyl or didecyl orthophthalates | kg/liter | 10% | 15% |
| 2917.34 | Các este khác của axit orthophthalicOther esters of orthophthalic acid | |||
| 2917.34.10 | Dibutyl orthophthalates | kg/liter | 10% | 15% |
| 2917.34.90 | Loại khácOther | kg/liter | 10% | 15% |
| 2917.35.00 | Phthalic anhydritPhthalic anhydride | kg/liter | 0% | 5% |
| 2917.36.00 | Axit terephthalic và muối của nóTerephthalic acid and its salts | kg/liter | 0% | 5% |
| 2917.37.00 | Dimetyl terephthalatDimethyl terephthalate | kg/liter | 0% | 5% |
| 2917.39 | Loại khácOther | |||
| 2917.39.10 | Trioctyltrimellitate | kg/liter | 5% | 7.5% |
| 2917.39.20 | Các hợp chất phthalic khác của loại được sử dụng như chất hóa dẻo và este của anhydrit phthalic (SEN)Other phthalic compounds of a kind used as plasticisers and esters of phthalic anhydride | kg/liter | 0% | 5% |
| 2917.39.90 | Loại khácOther | kg/liter | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.