Mã HS 2918
Axit carboxylic có thêm chức oxy và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên
Carboxylic acids with additional oxygen function and their anhydrides, halides, peroxides and peroxyacids; their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Axit carboxylic có chức rượu nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trênCarboxylic acids with alcohol function but without other oxygen function, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivatives | ||||
| 2918.11.00 | Axit lactic, muối và este của nóLactic acid, its salts and esters | kg/liter | 0% | 5% |
| 2918.12.00 | Axit tartaricTartaric acid | kg/liter | 0% | 5% |
| 2918.13.00 | Muối và este của axit tartaricSalts and esters of tartaric acid | kg/liter | 0% | 5% |
| 2918.14.00 | Axit citricCitric acid | kg/liter | 5% | 7.5% |
| 2918.15 | Muối và este của axit citricSalts and esters of citric acid | |||
| 2918.15.10 | Canxi citratCalcium citrate | kg/liter | 5% | 7.5% |
| 2918.15.90 | Loại khácOther | kg/liter | 5% | 7.5% |
| 2918.16.00 | Axit gluconic, muối và este của nóGluconic acid, its salts and esters | kg/liter | 0% | 5% |
| 2918.17.00 | Axit 2,2-Diphenyl-2-hydroxyacetic (axit benzilic)2,2-Diphenyl-2-hydroxyacetic acid (benzilic acid) | kg/liter | 0% | 5% |
| 2918.18.00 | Chlorobenzilate (ISO) | kg/liter | 0% | 5% |
| 2918.19.00 | Loại khácOther | kg/liter | 0% | 5% |
| Axit carboxylic có chức phenol nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trênCarboxylic acids with phenol function but without other oxygen function, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivatives | ||||
| 2918.21.00 | Axit salicylic và muối của nóSalicylic acid and its salts | kg/liter | 0% | 5% |
| 2918.22.00 | Axit o-Axetylsalicylic, muối và este của nóo-Acetylsalicylic acid, its salts and esters | kg/liter | 0% | 5% |
| 2918.23.00 | Este khác của axit salicylic và muối của chúngOther esters of salicylic acid and their salts | kg/liter | 0% | 5% |
| 2918.29 | Loại khácOther | |||
| 2918.29.10 | Este sulphonic alkyl của phenolAlkyl sulphonic ester of phenol | kg/liter | 0% | 5% |
| 2918.29.90 | Loại khácOther | kg/liter | 0% | 5% |
| 2918.30.00 | Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trênCarboxylic acids with aldehyde or ketone function but without other oxygen function, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivatives | kg/liter | 0% | 5% |
| Loại khácOther | ||||
| 2918.91.00 | 2,4,5-T (ISO) (axit 2,4,5-triclorophenoxyaxetic), muối và este của nó2,4,5-T (ISO) (2,4,5-trichlorophenoxyacetic acid), its salts and esters | kg/liter | 0% | 5% |
| 2918.99.00 | Loại khácOther | kg/liter | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.