Chuyển đến nội dung

Mã HS 2918

Axit carboxylic có thêm chức oxy và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên

Carboxylic acids with additional oxygen function and their anhydrides, halides, peroxides and peroxyacids; their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives

Xem trang này bằng: English

20 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Axit carboxylic có chức rượu nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trênCarboxylic acids with alcohol function but without other oxygen function, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivatives
2918.11.00Axit lactic, muối và este của nóLactic acid, its salts and esterskg/liter0%5%
2918.12.00Axit tartaricTartaric acidkg/liter0%5%
2918.13.00Muối và este của axit tartaricSalts and esters of tartaric acidkg/liter0%5%
2918.14.00Axit citricCitric acidkg/liter5%7.5%
2918.15Muối và este của axit citricSalts and esters of citric acid
2918.15.10Canxi citratCalcium citratekg/liter5%7.5%
2918.15.90Loại khácOtherkg/liter5%7.5%
2918.16.00Axit gluconic, muối và este của nóGluconic acid, its salts and esterskg/liter0%5%
2918.17.00Axit 2,2-Diphenyl-2-hydroxyacetic (axit benzilic)2,2-Diphenyl-2-hydroxyacetic acid (benzilic acid)kg/liter0%5%
2918.18.00Chlorobenzilate (ISO)kg/liter0%5%
2918.19.00Loại khácOtherkg/liter0%5%
Axit carboxylic có chức phenol nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trênCarboxylic acids with phenol function but without other oxygen function, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivatives
2918.21.00Axit salicylic và muối của nóSalicylic acid and its saltskg/liter0%5%
2918.22.00Axit o-Axetylsalicylic, muối và este của nóo-Acetylsalicylic acid, its salts and esterskg/liter0%5%
2918.23.00Este khác của axit salicylic và muối của chúngOther esters of salicylic acid and their saltskg/liter0%5%
2918.29Loại khácOther
2918.29.10Este sulphonic alkyl của phenolAlkyl sulphonic ester of phenolkg/liter0%5%
2918.29.90Loại khácOtherkg/liter0%5%
2918.30.00Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trênCarboxylic acids with aldehyde or ketone function but without other oxygen function, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivativeskg/liter0%5%
Loại khácOther
2918.91.002,4,5-T (ISO) (axit 2,4,5-triclorophenoxyaxetic), muối và este của nó2,4,5-T (ISO) (2,4,5-trichlorophenoxyacetic acid), its salts and esterskg/liter0%5%
2918.99.00Loại khácOtherkg/liter0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 29: Hóa chất hữu cơ