Mã HS 2916
Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Unsaturated acyclic monocarboxylic acids, cyclic monocarboxylic acids, their anhydrides, halides, peroxides and peroxyacids; their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trênUnsaturated acyclic monocarboxylic acids, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivatives | ||||
| 2916.11.00 | Axit acrylic và muối của nóAcrylic acid and its salts | kg/liter | 0% | 5% |
| 2916.12.00 | Este của axit acrylicEsters of acrylic acid | kg/liter | 0% | 5% |
| 2916.13.00 | Axit metacrylic và muối của nóMethacrylic acid and its salts | kg/liter | 0% | 5% |
| 2916.14 | Este của axit metacrylicEsters of methacrylic acid | |||
| 2916.14.10 | Metyl metacrylatMethyl methacrylate | kg/liter | 0% | 5% |
| 2916.14.90 | Loại khácOther | kg/liter | 0% | 5% |
| 2916.15.00 | Axit oleic, axit linoleic hoặc axit linolenic, muối và este của chúngOleic, linoleic or linolenic acids, their salts and esters | kg/liter | 0% | 5% |
| 2916.16.00 | Binapacryl (ISO) | kg/liter | 0% | 5% |
| 2916.19.00 | Loại khácOther | kg/liter | 0% | 5% |
| 2916.20.00 | Axit carboxylic đơn chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trênCyclanic, cyclenic or cycloterpenic monocarboxylic acids, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivatives | kg/liter | 0% | 5% |
| Axit carboxylic thơm đơn chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trênAromatic monocarboxylic acids, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivatives | ||||
| 2916.31.00 | Axit benzoic, muối và este của nóBenzoic acid, its salts and esters | kg/liter | 5% | 7.5% |
| 2916.32 | Benzoyl peroxit và benzoyl cloruaBenzoyl peroxide and benzoyl chloride | |||
| 2916.32.10 | Benzoyl peroxitBenzoyl peroxide | kg/liter | 0% | 5% |
| 2916.32.20 | Benzoyl cloruaBenzoyl chloride | kg/liter | 0% | 5% |
| 2916.34.00 | Axit phenylaxetic và muối của nóPhenylacetic acid and its salts | kg/liter | 0% | 5% |
| 2916.39 | Loại khácOther | |||
| 2916.39.10 | Axit axetic 2,4- Diclorophenyl và muối và este của nó2,4-Dichlorophenyl acetic acid and its salts and esters | kg/liter | 0% | 5% |
| 2916.39.20 | Este của axit phenylaxeticEsters of phenylacetic acid | kg/liter | 0% | 5% |
| 2916.39.90 | Loại khácOther | kg/liter | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.