Mã HS 2908
Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của phenols hoặc của rượu-phenol
Halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives of phenols or phenol-alcohols
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Các dẫn xuất chỉ chứa các nguyên tử halogen thay thế và muối của chúngDerivatives containing only halogen substituents and their salts | ||||
| 2908.11.00 | Pentachlorophenol (ISO) | kg/liter | 0% | 5% |
| 2908.19.00 | Loại khácOther | kg/liter | 0% | 5% |
| Loại khácOther | ||||
| 2908.91.00 | Dinoseb (ISO) và các muối của nóDinoseb (ISO) and its salts | kg/liter | 0% | 5% |
| 2908.92.00 | 4,6-Dinitro-o-cresol (DNOC (ISO)) và các muối của nó4,6-Dinitro-o-cresol (DNOC (ISO)) and its salts | kg/liter | 0% | 5% |
| 2908.99.00 | Loại khácOther | kg/liter | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.