Mã HS 2909
Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit axetal và peroxit hemiaxetal, peroxit xeton (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên
Ethers, ether-alcohols, ether-phenols, ether-alcohol-phenols, alcohol peroxides, ether peroxides, acetal and hemiacetal peroxides, ketone peroxides (whether or not chemically defined), and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúngAcyclic ethers and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives | ||||
| 2909.11.00 | Dietyl eteDiethyl ether | kg/liter | 0% | 5% |
| 2909.19.00 | Loại khácOther | kg/liter | 0% | 5% |
| 2909.20.00 | Ete cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúngCyclanic, cyclenic or cycloterpenic ethers and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives | kg/liter | 0% | 5% |
| 2909.30.00 | Ete thơm và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúngAromatic ethers and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives | kg/liter | 0% | 5% |
| Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúngEther-alcohols and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives | ||||
| 2909.41.00 | 2,2’-Oxydietanol (dietylen glycol, digol)2,2’-Oxydiethanol (diethylene glycol, digol) | kg/liter | 0% | 5% |
| 2909.43.00 | Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycolMonobutyl ethers of ethylene glycol or of diethylene glycol | kg/liter | 0% | 5% |
| 2909.44.00 | Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của dietylen glycolOther monoalkylethers of ethylene glycol or of diethylene glycol | kg/liter | 0% | 5% |
| 2909.49.00 | Loại khácOther | kg/liter | 0% | 5% |
| 2909.50.00 | Phenol-ete, phenol-rượu-ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúngEther-phenols, ether-alcohol-phenols and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives | kg/liter | 0% | 5% |
| 2909.60.00 | Peroxit rượu, peroxit ete, peroxit axetal và peroxit hemiaxetal, peroxit xeton và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúngAlcohol peroxides, ether peroxides, acetal and hemiacetal peroxides, ketone peroxides and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives | kg/liter | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.