Chuyển đến nội dung

Mã HS 2907

Phenols; rượu-phenol

Phenols; phenol-alcohols

Xem trang này bằng: English

11 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Monophenols
2907.11.00Phenol (hydroxybenzene) và muối của nóPhenol (hydroxybenzene) and its saltskg/liter0%5%
2907.12.00Cresols và muối của chúngCresols and their saltskg/liter0%5%
2907.13.00Octylphenol, nonylphenol và các đồng phân của chúng; muối của chúngOctylphenol, nonylphenol and their isomers; salts thereofkg/liter0%5%
2907.15.00Naphthols và các muối của chúngNaphthols and their saltskg/liter0%5%
2907.19.00Loại khácOtherkg/liter0%5%
Polyphenols; rượu-phenolPolyphenols; phenol-alcohols
2907.21.00Resorcinol và muối của nóResorcinol and its saltskg/liter0%5%
2907.22.00Hydroquinone (quinol) và các muối của nóHydroquinone (quinol) and its saltskg/liter0%5%
2907.23.004,4’-Isopropylidenediphenol (bisphenol A, diphenylolpropane) và muối của nó4,4’-Isopropylidenediphenol (bisphenol A, diphenylolpropane) and its saltskg/liter0%5%
2907.29Loại khácOther
2907.29.10Rượu-phenolPhenol-alcoholskg/liter0%5%
2907.29.90Loại khácOtherkg/liter0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 29: Hóa chất hữu cơ