Mã HS 2403
Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá
Other manufactured tobacco and manufactured tobacco substitutes; “homogenised” or “reconstituted” tobacco; tobacco extracts and essences
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳSmoking tobacco, whether or not containing tobacco substitutes in any proportion | ||||
| 2403.11 | Thuốc lá sử dụng tẩu nước đã được chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 Chương nàyWater pipe tobacco specified in Subheading Note 1 to this Chapter | |||
| 2403.11.10 | Đã được đóng gói để bán lẻPacked for retail sale | kg | 30% | 45% |
| 2403.11.90 | Loại khácOther | kg | 30% | 45% |
| 2403.19 | Loại khácOther | |||
| Đã được đóng gói để bán lẻPacked for retail sale | ||||
| 2403.19.11 | Ang Hoon (SEN)Ang Hoon | kg | 50% | 75% |
| 2403.19.19 | Loại khácOther | kg | 30% | 45% |
| 2403.19.20 | Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếuOther manufactured tobacco for the manufacture of cigarettes | kg | 40% | 60% |
| Loại khácOther | ||||
| 2403.19.91 | Ang Hoon (SEN)Ang Hoon | kg | 40% | 60% |
| 2403.19.99 | Loại khácOther | kg | 40% | 60% |
| Loại khácOther | ||||
| 2403.91 | Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên"“Homogenised’’ or “reconstituted” tobacco | |||
| 2403.91.10 | Đã được đóng gói để bán lẻPacked for retail sale | kg | 50% | 75% |
| 2403.91.90 | Loại khácOther | kg | 70% | 105% |
| 2403.99 | Loại khácOther | |||
| 2403.99.10 | Chiết xuất và tinh chất lá thuốc láTobacco extracts and essences | kg | 30% | 45% |
| 2403.99.30 | Các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biếnManufactured tobacco substitutes | kg | 30% | 45% |
| 2403.99.40 | Thuốc lá bột để hít, ngậm, khô hoặc không khô (SEN)Snuff, whether or not dry | kg | 50% | 75% |
| 2403.99.50 | Thuốc lá dạng nhai và dạng ngậm (sucking)Chewing and sucking tobacco | kg | 50% | 75% |
| 2403.99.90 | Loại khácOther | kg | 50% | 75% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.