Mã HS 2402
Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá
Cigars, cheroots, cigarillos and cigarettes, of tobacco or of tobacco substitutes
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 2402.10.00 | Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc láCigars, cheroots and cigarillos, containing tobacco | kg | 100% | 150% |
| 2402.20 | Thuốc lá điếu có chứa lá thuốc láCigarettes containing tobacco | |||
| 2402.20.10 | Thuốc lá Bi-đi (Beedies) (SEN)Beedies | kg | 135% | 202.5% |
| 2402.20.20 | Thuốc lá điếu, có chứa thành phần từ đinh hương (SEN)Clove cigarettes | kg | 135% | 202.5% |
| 2402.20.90 | Loại khácOther | kg | 135% | 202.5% |
| 2402.90 | Loại khácOther | |||
| 2402.90.10 | Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc láCigars, cheroots and cigarillos of tobacco substitutes | kg | 135% | 202.5% |
| 2402.90.20 | Thuốc lá điếu làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc láCigarettes of tobacco substitutes | kg | 135% | 202.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.