Mã HS 2401
Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá
Unmanufactured tobacco; tobacco refuse
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 2401.10 | Lá thuốc lá chưa tước cọngTobacco, not stemmed/stripped | |||
| 2401.10.10 | Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)Virginia type, flue-cured | kg | 30% (out-of-quota 80%) | 45% (out-of-quota 120%) |
| 2401.10.20 | Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóngVirginia type, other than flue-cured | kg | 30% (out-of-quota 90%) | 45% (out-of-quota 135%) |
| 2401.10.40 | Loại BurleyBurley type | kg | 30% (out-of-quota 80%) | 45% (out-of-quota 120%) |
| 2401.10.50 | Loại khác, được sấy bằng không khí nóngOther, flue-cured | kg | 30% (out-of-quota 80%) | 45% (out-of-quota 120%) |
| 2401.10.90 | Loại khácOther | kg | 30% (out-of-quota 90%) | 45% (out-of-quota 135%) |
| 2401.20 | Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộTobacco, partly or wholly stemmed/ stripped | |||
| 2401.20.10 | Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)Virginia type, flue-cured | kg | 30% (out-of-quota 80%) | 45% (out-of-quota 120%) |
| 2401.20.20 | Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóngVirginia type, other than flue-cured | kg | 30% (out-of-quota 90%) | 45% (out-of-quota 135%) |
| 2401.20.30 | Loại OrientalOriental type | kg | 30% (out-of-quota 90%) | 45% (out-of-quota 135%) |
| 2401.20.40 | Loại BurleyBurley type | kg | 30% (out-of-quota 80%) | 45% (out-of-quota 120%) |
| 2401.20.50 | Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured)Other, flue-cured | kg | 30% (out-of-quota 80%) | 45% (out-of-quota 120%) |
| 2401.20.90 | Loại khácOther | kg | 30% (out-of-quota 90%) | 45% (out-of-quota 135%) |
| 2401.30 | Phế liệu lá thuốc láTobacco refuse | |||
| 2401.30.10 | Cọng thuốc láTobacco stems | kg | 15% (out-of-quota 80%) | 22.5% (out-of-quota 120%) |
| 2401.30.90 | Loại khácOther | kg | 30% (out-of-quota 90%) | 45% (out-of-quota 135%) |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.