Chuyển đến nội dung

Mã HS 2309

Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật

Preparations of a kind used in animal feeding

Xem trang này bằng: English

11 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
2309.10Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻDog or cat food, put up for retail sale
2309.10.10Chứa thịtContaining meatkg7%10.5%
2309.10.90Loại khácOtherkg7%10.5%
2309.90Loại khácOther
Thức ăn hoàn chỉnhComplete feed
2309.90.11Loại dùng cho gia cầmOf a kind suitable for poultrykg3%4.5%
2309.90.12Loại dùng cho lợnOf a kind suitable for swinekg3%4.5%
2309.90.13Loại dùng cho tômOf a kind suitable for prawnskg0%5%
2309.90.14Loại dùng cho động vật linh trưởngOf a kind suitable for primateskg3%4.5%
2309.90.19Loại khácOtherkg3%4.5%
2309.90.20Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ănPremixes, feed supplements or feed additiveskg0%5%
2309.90.90Loại khácOtherkg0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 23: Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến