Mã HS 2404
Sản phẩm chứa lá thuốc lá, thuốc lá hoàn nguyên, nicotin, hoặc các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá hoặc các nguyên liệu thay thế nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người
Products containing tobacco, reconstituted tobacco, nicotine, or tobacco or nicotine substitutes, intended for inhalation without combustion; other nicotine containing products intended for the intake of nicotine into the human body
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Các sản phẩm dùng để hút mà không cần đốt cháyProducts intended for inhalation without combustion | ||||
| 2404.11.00 | Chứa lá thuốc lá hoặc thuốc lá hoàn nguyênContaining tobacco or reconstituted tobacco | kg | 50% | 75% |
| 2404.12 | Loại khác, chứa nicotinOther, containing nicotine | |||
| 2404.12.10 | Dạng lỏng hoặc gel dùng cho thuốc lá điện tử (SEN)E-cigarette liquid or gel | kg | 50% | 75% |
| 2404.12.90 | Loại khácOther | kg | 50% | 75% |
| 2404.19 | Loại khácOther | |||
| 2404.19.10 | Chứa các nguyên liệu thay thế lá thuốc láContaining tobacco substitutes | kg | 50% | 75% |
| 2404.19.20 | Chứa các nguyên liệu thay thế nicotinContaining nicotine substitutes | kg | 50% | 75% |
| Loại khácOther | ||||
| 2404.91 | Loại dùng qua đường miệngFor oral application | |||
| 2404.91.10 | Kẹo cao su có nicotin (SEN)Nicotine chewing gum | kg | 50% | 75% |
| 2404.91.90 | Loại khácOther | kg | 50% | 75% |
| 2404.92 | Loại thẩm thấu qua daFor transdermal application | |||
| 2404.92.10 | Miếng dán nicotin (SEN)Nicotine patch | kg | 50% | 75% |
| 2404.92.90 | Loại khácOther | kg | 50% | 75% |
| 2404.99.00 | Loại khácOther | kg | 50% | 75% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.