Mã HS 2008
Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Fruit, nuts and other edible parts of plants, otherwise prepared or preserved, whether or not containing added sugar or other sweetening matter or spirit, not elsewhere specified or included
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhauNuts, ground-nuts and other seeds, whether or not mixed together | ||||
| 2008.11 | LạcGround-nuts | |||
| 2008.11.10 | Đã rangRoasted | kg | 30% | 45% |
| 2008.11.20 | Bơ lạcPeanut butter | kg | 18% | 27% |
| 2008.11.90 | Loại khácOther | kg | 20% | 30% |
| 2008.19 | Loại khác, kể cả các hỗn hợpOther, including mixtures | |||
| 2008.19.10 | Hạt điềuCashew nuts | kg | 35% | 52.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 2008.19.91 | Đã rangRoasted | kg | 18% | 27% |
| 2008.19.99 | Loại khácOther | kg | 18% | 27% |
| 2008.20 | DứaPineapples | |||
| 2008.20.10 | Đóng bao bì kín khí để bán lẻIn airtight containers for retail sale | kg | 40% | 60% |
| 2008.20.90 | Loại khácOther | kg | 40% | 60% |
| 2008.30 | Quả thuộc chi cam quýtCitrus fruit | |||
| 2008.30.10 | Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuContaining added sugar or other sweetening matter or spirit | kg | 40% | 60% |
| 2008.30.90 | Loại khácOther | kg | 40% | 60% |
| 2008.40.00 | LêPears | kg | 35% | 52.5% |
| 2008.50.00 | MơApricots | kg | 40% | 60% |
| 2008.60 | Anh đào (Cherries)Cherries | |||
| 2008.60.10 | Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuContaining added sugar or other sweetening matter or spirit | kg | 40% | 60% |
| 2008.60.90 | Loại khácOther | kg | 40% | 60% |
| 2008.70 | Đào, kể cả quả xuân đàoPeaches, including nectarines | |||
| 2008.70.10 | Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuContaining added sugar or other sweetening matter or spirit | kg | 35% | 52.5% |
| 2008.70.90 | Loại khácOther | kg | 35% | 52.5% |
| 2008.80.00 | Dâu tâyStrawberries | kg | 35% | 52.5% |
| Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19Other, including mixtures other than those of subheading 2008.19 | ||||
| 2008.91.00 | Lõi cây cọPalm hearts | kg | 40% | 60% |
| 2008.93 | Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); quả lingonberries (Vaccinium Vitis-idaea)Cranberries (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); lingonberries (Vaccinium vitis-idaea) | |||
| 2008.93.10 | Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuContaining added sugar or other sweetening matter or spirit | kg | 30% | 45% |
| 2008.93.90 | Loại khácOther | kg | 30% | 45% |
| 2008.97 | Dạng hỗn hợpMixtures | |||
| 2008.97.10 | Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuOf stems, roots and other edible parts of plants, not including fruits or nuts whether or not containing added sugar or other sweetening matter or spirit | kg | 30% | 45% |
| 2008.97.20 | Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuOther, containing added sugar or other sweetening matter or spirit | kg | 30% | 45% |
| 2008.97.90 | Loại khácOther | kg | 30% | 45% |
| 2008.99 | Loại khácOther | |||
| 2008.99.10 | Quả vảiLychees | kg | 40% | 60% |
| 2008.99.20 | Quả nhãnLongans | kg | 40% | 60% |
| 2008.99.30 | Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuOf stems, roots and other edible parts of plants, not including fruits or nuts whether or not containing added sugar or other sweetening matter or spirit | kg | 40% | 60% |
| 2008.99.40 | Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuOther, containing added sugar or other sweetening matter or spirit | kg | 30% | 45% |
| 2008.99.90 | Loại khácOther | kg | 30% | 45% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 20: Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây