Mã HS 2009
Các loại nước ép trái cây hoặc nước ép từ quả hạch (nut) (kể cả hèm nho và nước dừa) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Fruit or nut juices (including grape must and coconut water) and vegetable juices, unfermented and not containing added spirit, whether or not containing added sugar or other sweetening matter
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Nước cam épOrange juice | ||||
| 2009.11.00 | Đông lạnhFrozen | kg/liter | 20% | 30% |
| 2009.12.00 | Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20Not frozen, of a Brix value not exceeding 20 | kg/liter | 30% | 45% |
| 2009.19.00 | Loại khácOther | kg/liter | 30% | 45% |
| Nước ép quả bưởi chùm; nước ép quả bưởiGrapefruit juice; pomelo juice | ||||
| 2009.21.00 | Với trị giá Brix không quá 20Of a Brix value not exceeding 20 | kg/liter | 35% | 52.5% |
| 2009.29.00 | Loại khácOther | kg/liter | 35% | 52.5% |
| Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khácJuice of any other single citrus fruit | ||||
| 2009.31.00 | Với trị giá Brix không quá 20Of a Brix value not exceeding 20 | kg/liter | 35% | 52.5% |
| 2009.39.00 | Loại khácOther | kg/liter | 35% | 52.5% |
| Nước dứa épPineapple juice | ||||
| 2009.41.00 | Với trị giá Brix không quá 20Of a Brix value not exceeding 20 | kg/liter | 35% | 52.5% |
| 2009.49.00 | Loại khácOther | kg/liter | 35% | 52.5% |
| 2009.50.00 | Nước cà chua épTomato juice | kg/liter | 35% | 52.5% |
| Nước nho ép (kể cả hèm nho)Grape juice (including grape must) | ||||
| 2009.61.00 | Với trị giá Brix không quá 30Of a Brix value not exceeding 30 | kg/liter | 35% | 52.5% |
| 2009.69.00 | Loại khácOther | kg/liter | 30% | 45% |
| Nước táo épApple juice | ||||
| 2009.71.00 | Với trị giá Brix không quá 20Of a Brix value not exceeding 20 | kg/liter | 30% | 45% |
| 2009.79.00 | Loại khácOther | kg/liter | 25% | 37.5% |
| Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau khácJuice of any other single fruit, nut or vegetable | ||||
| 2009.81 | Nước quả nam việt quất ép (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); nước quả lingonberry ép (Vaccinium Vitis-idaea)Cranberry (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos) juice; lingonberry (Vaccinium vitis-idaea) juice | |||
| 2009.81.10 | Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏSuitable for infants or young children | kg/liter | 25% | 37.5% |
| 2009.81.90 | Loại khácOther | kg/liter | 25% | 37.5% |
| 2009.89 | Loại khácOther | |||
| 2009.89.10 | Nước ép từ quả lý chua đenBlackcurrant juice | kg/liter | 25% | 37.5% |
| 2009.89.20 | Nước dừa (SEN)Coconut water | kg/liter | 25% | 37.5% |
| 2009.89.30 | Nước dừa cô đặc (SEN)Coconut water concentrate | kg/liter | 25% | 37.5% |
| 2009.89.40 | Nước xoài ép cô đặcMango juice concentrate | kg/liter | 25% | 37.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 2009.89.91 | Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏSuitable for infants or young children | kg/liter | 25% | 37.5% |
| 2009.89.99 | Loại khácOther | kg/liter | 25% | 37.5% |
| 2009.90 | Nước ép hỗn hợpMixtures of juices | |||
| 2009.90.10 | Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏSuitable for infants or young children | kg/liter | 25% | 37.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 2009.90.91 | Dùng ngay đượcReady for immediate consumption | kg/liter | 25% | 37.5% |
| 2009.90.99 | Loại khácOther | kg/liter | 25% | 37.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 20: Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây