Chuyển đến nội dung

Mã HS 2009

Các loại nước ép trái cây hoặc nước ép từ quả hạch (nut) (kể cả hèm nho và nước dừa) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

Fruit or nut juices (including grape must and coconut water) and vegetable juices, unfermented and not containing added spirit, whether or not containing added sugar or other sweetening matter

Xem trang này bằng: English

28 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Nước cam épOrange juice
2009.11.00Đông lạnhFrozenkg/liter20%30%
2009.12.00Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20Not frozen, of a Brix value not exceeding 20kg/liter30%45%
2009.19.00Loại khácOtherkg/liter30%45%
Nước ép quả bưởi chùm; nước ép quả bưởiGrapefruit juice; pomelo juice
2009.21.00Với trị giá Brix không quá 20Of a Brix value not exceeding 20kg/liter35%52.5%
2009.29.00Loại khácOtherkg/liter35%52.5%
Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khácJuice of any other single citrus fruit
2009.31.00Với trị giá Brix không quá 20Of a Brix value not exceeding 20kg/liter35%52.5%
2009.39.00Loại khácOtherkg/liter35%52.5%
Nước dứa épPineapple juice
2009.41.00Với trị giá Brix không quá 20Of a Brix value not exceeding 20kg/liter35%52.5%
2009.49.00Loại khácOtherkg/liter35%52.5%
2009.50.00Nước cà chua épTomato juicekg/liter35%52.5%
Nước nho ép (kể cả hèm nho)Grape juice (including grape must)
2009.61.00Với trị giá Brix không quá 30Of a Brix value not exceeding 30kg/liter35%52.5%
2009.69.00Loại khácOtherkg/liter30%45%
Nước táo épApple juice
2009.71.00Với trị giá Brix không quá 20Of a Brix value not exceeding 20kg/liter30%45%
2009.79.00Loại khácOtherkg/liter25%37.5%
Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau khácJuice of any other single fruit, nut or vegetable
2009.81Nước quả nam việt quất ép (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); nước quả lingonberry ép (Vaccinium Vitis-idaea)Cranberry (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos) juice; lingonberry (Vaccinium vitis-idaea) juice
2009.81.10Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏSuitable for infants or young childrenkg/liter25%37.5%
2009.81.90Loại khácOtherkg/liter25%37.5%
2009.89Loại khácOther
2009.89.10Nước ép từ quả lý chua đenBlackcurrant juicekg/liter25%37.5%
2009.89.20Nước dừa (SEN)Coconut waterkg/liter25%37.5%
2009.89.30Nước dừa cô đặc (SEN)Coconut water concentratekg/liter25%37.5%
2009.89.40Nước xoài ép cô đặcMango juice concentratekg/liter25%37.5%
Loại khácOther
2009.89.91Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏSuitable for infants or young childrenkg/liter25%37.5%
2009.89.99Loại khácOtherkg/liter25%37.5%
2009.90Nước ép hỗn hợpMixtures of juices
2009.90.10Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏSuitable for infants or young childrenkg/liter25%37.5%
Loại khácOther
2009.90.91Dùng ngay đượcReady for immediate consumptionkg/liter25%37.5%
2009.90.99Loại khácOtherkg/liter25%37.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 20: Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây