Mã HS 2007
Mứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam quýt, quả hoặc quả hạch (nuts) dạng nghiền (purée) và dạng nhão, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Jams, fruit jellies, marmalades, fruit or nut purée and fruit or nut pastes, obtained by cooking, whether or not containing added sugar or other sweetening matter
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 2007.10.00 | Chế phẩm đồng nhấtHomogenised preparations | kg | 35% | 52.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 2007.91.00 | Từ quả thuộc chi cam quýtCitrus fruit | kg | 35% | 52.5% |
| 2007.99 | Loại khácOther | |||
| 2007.99.10 | Trái cây dạng nhão, trừ xoài, dứa hoặc dâu tây dạng nhãoFruit pastes other than of mangoes, pineapples or strawberries | kg | 40% | 60% |
| 2007.99.20 | Mứt và thạch trái câyJams and fruit jellies | kg | 40% | 60% |
| 2007.99.30 | Xoài nghiền (Mango purée) (SEN)Mango purée | kg | 40% | 60% |
| 2007.99.90 | Loại khácOther | kg | 40% | 60% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 20: Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây