Mã HS 1901
Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Malt extract; food preparations of flour, groats, meal, starch or malt extract, not containing cocoa or containing less than 40% by weight of cocoa calculated on a totally defatted basis, not elsewhere specified or included; food preparations of goods of headings 04.01 to 04.04, not containing cocoa or containing less than 5% by weight of cocoa calculated on a totally defatted basis, not elsewhere specified or included
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 1901.10 | Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, đã đóng gói để bán lẻPreparations suitable for infants or young children, put up for retail sale | |||
| 1901.10.10 | Từ chiết xuất maltOf malt extract | kg | 10% | 15% |
| 1901.10.20 | Từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04Of goods of headings 04.01 to 04.04 | kg | 7% | 10.5% |
| 1901.10.30 | Từ bột đỗ tươngOf soya-bean powder | kg | 18% | 27% |
| Loại khácOther | ||||
| 1901.10.91 | Sản phẩm dinh dưỡng y tế(SEN)Medical foods | kg | 7% | 10.5% |
| 1901.10.92 | Loại khác, dùng cho trẻ trên một tuổi nhưng không quá ba tuổiOther, for children age over 1 year but not exceeding 3 years | kg | 10% | 15% |
| 1901.10.99 | Loại khácOther | kg | 10% | 15% |
| 1901.20 | Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05Mixes and doughs for the preparation of bakers' wares of heading 19.05 | |||
| 1901.20.10 | Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, không chứa ca caoOf flour, groats, meal, starch or malt extract, not containing cocoa | kg | 18% | 27% |
| 1901.20.20 | Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, chứa ca caoOf flour, groats, meal, starch or malt extract, containing cocoa | kg | 18% | 27% |
| 1901.20.30 | Loại khác, không chứa ca caoOther, not containing cocoa | kg | 18% | 27% |
| 1901.20.40 | Loại khác, chứa ca caoOther, containing cocoa | kg | 18% | 27% |
| 1901.90 | Loại khácOther | |||
| Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, chưa đóng gói để bán lẻPreparations suitable for infants or young children, not put up for retail sale | ||||
| 1901.90.11 | Sản phẩm dinh dưỡng y tế (SEN)Medical foods | kg | 7% | 10.5% |
| 1901.90.19 | Loại khácOther | kg | 10% | 15% |
| 1901.90.20 | Chiết xuất maltMalt extract | kg | 10% | 15% |
| Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc nhóm từ 04.01 đến 04.04Other, of goods of headings 04.01 to 04.04 | ||||
| 1901.90.31 | Chứa sữa (SEN)Filled milk | kg | 10% | 15% |
| 1901.90.32 | Loại khác, chứa bột ca caoOther, containing cocoa powder | kg | 10% | 15% |
| 1901.90.39 | Loại khácOther | kg | 10% | 15% |
| Các chế phẩm khác từ đỗ tươngOther soya-based preparations | ||||
| 1901.90.41 | Dạng bộtIn powder form | kg | 18% | 27% |
| 1901.90.49 | Dạng khácIn other forms | kg | 18% | 27% |
| Loại khácOther | ||||
| 1901.90.91 | Sản phẩm dinh dưỡng y tế (SEN)Medical foods | kg | 7% | 10.5% |
| 1901.90.99 | Loại khácOther | kg | 18% | 27% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 19: Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh