Mã HS 1902
Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến
Pasta, whether or not cooked or stuffed (with meat or other substances) or otherwise prepared, such as spaghetti, macaroni, noodles, lasagne, gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, whether or not prepared
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khácUncooked pasta, not stuffed or otherwise prepared | ||||
| 1902.11.00 | Có chứa trứngContaining eggs | kg | 40% | 60% |
| 1902.19 | Loại khácOther | |||
| 1902.19.20 | Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon)Rice vermicelli (including bee hoon) | kg | 40% | 60% |
| 1902.19.30 | MiếnTransparent vermicelli | kg | 20% | 30% |
| 1902.19.40 | Mì khácOther noodles | kg | 20% | 30% |
| 1902.19.90 | Loại khácOther | kg | 20% | 30% |
| 1902.20 | Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hoặc chế biến cách khácStuffed pasta, whether or not cooked or otherwise prepared | |||
| 1902.20.10 | Được nhồi thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổStuffed with meat or meat offal | kg | 40% | 60% |
| 1902.20.30 | Được nhồi cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềmStuffed with fish, crustaceans or molluscs | kg | 40% | 60% |
| 1902.20.90 | Loại khácOther | kg | 40% | 60% |
| 1902.30 | Sản phẩm từ bột nhào khácOther pasta | |||
| 1902.30.20 | Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon)Rice vermicelli (including bee hoon) | kg | 35% | 52.5% |
| 1902.30.30 | MiếnTransparent vermicelli | kg | 35% | 52.5% |
| 1902.30.40 | Mì ăn liền khácOther instant noodles | kg | 30% | 45% |
| 1902.30.90 | Loại khácOther | kg | 35% | 52.5% |
| 1902.40.00 | Couscous | kg | 40% | 60% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 19: Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh