Chuyển đến nội dung

Mã HS 1518

Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

Animal, vegetable or microbial fats and oils and their fractions, boiled, oxidised, dehydrated, sulphurised, blown, polymerised by heat in vacuum or in inert gas or otherwise chemically modified, excluding those of heading 15.16; inedible mixtures or preparations of animal, vegetable or microbial fats or oils or of fractions of different fats or oils of this Chapter, not elsewhere specified or included

Xem trang này bằng: English

16 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16Animal, vegetable or microbial fats and oils and their fractions, boiled, oxidised, dehydrated, sulphurised, blown, polymerised by heat in vacuum or in inert gas or otherwise chemically modified excluding those of heading 15.16
1518.00.12Mỡ và dầu động vậtAnimal fats and oilskg/liter5%7.5%
1518.00.14Dầu lạc, dầu đậu tương, dầu cọ hoặc dầu dừaGround-nut, soya-bean, palm or coconut oilkg/liter5%7.5%
1518.00.15Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanhLinseed oil and its fractionskg/liter5%7.5%
1518.00.16Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liuOlive oil and its fractionskg/liter5%7.5%
1518.00.19Loại khácOtherkg/liter5%7.5%
1518.00.20Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu động vật khác nhauInedible mixtures or preparations of animal fats or oils or of fractions of different animal fats or oilskg/liter5%7.5%
Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu thực vật khác nhauInedible mixtures or preparations of vegetable fats or oils or of fractions of different vegetable fats or oils
1518.00.32Của dầu cọ hoặc olein hạt cọ, đã trung hòa hóa, tẩy và khử mùi (NBD) hoặc đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)Of palm oil or palm kernel olein, neutralised, bleached and deodorised (NBD) or refined, bleached and deodorised (RBD)kg/liter5%7.5%
1518.00.33Của hạt lanhOf linseedkg/liter5%7.5%
1518.00.34Của ô liuOf oliveskg/liter5%7.5%
1518.00.35Của lạcOf ground-nutskg/liter5%7.5%
1518.00.36Của đậu tương hoặc dừaOf soya beans or coconutskg/liter5%7.5%
1518.00.37Của hạt bôngOf cotton seedskg/liter5%7.5%
1518.00.38Của quả cọ dầu hoặc của hạt cọ, loại khácOf the fruit of the oil palm or of palm kernels, otherkg/liter5%7.5%
1518.00.39Loại khácOtherkg/liter5%7.5%
1518.00.60Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng và chất béo hoặc dầu thực vật hoặc các phần phân đoạn của chúngInedible mixtures or preparations of animal fats or oils or of fractions thereof and vegetable fats or oils or fractions thereofkg/liter5%7.5%
1518.00.90Loại khácOtherkg/liter5%7.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 15: Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật