HS 1518
Animal, vegetable or microbial fats and oils and their fractions, boiled, oxidised, dehydrated, sulphurised, blown, polymerised by heat in vacuum or in inert gas or otherwise chemically modified, excluding those of heading 15.16; inedible mixtures or preparations of animal, vegetable or microbial fats or oils or of fractions of different fats or oils of this Chapter, not elsewhere specified or included
Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
| Code | Description | Unit | MFN rate | Ordinary rate |
|---|---|---|---|---|
| Animal, vegetable or microbial fats and oils and their fractions, boiled, oxidised, dehydrated, sulphurised, blown, polymerised by heat in vacuum or in inert gas or otherwise chemically modified excluding those of heading 15.16Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16 | ||||
| 1518.00.12 | Animal fats and oilsMỡ và dầu động vật | kg/liter | 5% | 7.5% |
| 1518.00.14 | Ground-nut, soya-bean, palm or coconut oilDầu lạc, dầu đậu tương, dầu cọ hoặc dầu dừa | kg/liter | 5% | 7.5% |
| 1518.00.15 | Linseed oil and its fractionsDầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh | kg/liter | 5% | 7.5% |
| 1518.00.16 | Olive oil and its fractionsDầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu | kg/liter | 5% | 7.5% |
| 1518.00.19 | OtherLoại khác | kg/liter | 5% | 7.5% |
| 1518.00.20 | Inedible mixtures or preparations of animal fats or oils or of fractions of different animal fats or oilsCác hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu động vật khác nhau | kg/liter | 5% | 7.5% |
| Inedible mixtures or preparations of vegetable fats or oils or of fractions of different vegetable fats or oilsCác hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu thực vật khác nhau | ||||
| 1518.00.32 | Of palm oil or palm kernel olein, neutralised, bleached and deodorised (NBD) or refined, bleached and deodorised (RBD)Của dầu cọ hoặc olein hạt cọ, đã trung hòa hóa, tẩy và khử mùi (NBD) hoặc đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) | kg/liter | 5% | 7.5% |
| 1518.00.33 | Of linseedCủa hạt lanh | kg/liter | 5% | 7.5% |
| 1518.00.34 | Of olivesCủa ô liu | kg/liter | 5% | 7.5% |
| 1518.00.35 | Of ground-nutsCủa lạc | kg/liter | 5% | 7.5% |
| 1518.00.36 | Of soya beans or coconutsCủa đậu tương hoặc dừa | kg/liter | 5% | 7.5% |
| 1518.00.37 | Of cotton seedsCủa hạt bông | kg/liter | 5% | 7.5% |
| 1518.00.38 | Of the fruit of the oil palm or of palm kernels, otherCủa quả cọ dầu hoặc của hạt cọ, loại khác | kg/liter | 5% | 7.5% |
| 1518.00.39 | OtherLoại khác | kg/liter | 5% | 7.5% |
| 1518.00.60 | Inedible mixtures or preparations of animal fats or oils or of fractions thereof and vegetable fats or oils or fractions thereofCác hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng và chất béo hoặc dầu thực vật hoặc các phần phân đoạn của chúng | kg/liter | 5% | 7.5% |
| 1518.00.90 | OtherLoại khác | kg/liter | 5% | 7.5% |
The table scrolls sideways.
Source: the tariff workbook Biểu thuế xuất nhập khẩu, compiled by the Customs Sub-Department of Region VIII (Chi cục Hải quan khu vực VIII), updated 5 April 2026. The tariff and HS code lookup of Vietnam Customs (customs.gov.vn)
The workbook is a compilation, not the legal text: the legal texts prevail.
Not shown: the preferential rates of the free trade agreements (FTA), VAT, special consumption tax, environmental protection tax and export duty.
This page is general information, not legal advice and not a classification decision. Tariff texts and rates change: check the publisher's current schedule, and ask the customs authority for a binding ruling where the answer matters.