Mã HS 1517
Margarin; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu hoặc các phần phân đoạn của chúng ăn được thuộc nhóm 15.16
Margarine; edible mixtures or preparations of animal, vegetable or microbial fats or oils or of fractions of different fats or oils of this Chapter, other than edible fats and oils or their fractions of heading 15.16
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 1517.10 | Margarin, trừ loại margarin lỏngMargarine, excluding liquid margarine | |||
| 1517.10.10 | Đóng bao bì kín khí để bán lẻIn airtight container for retail sale | kg/liter | 25% | 37.5% |
| 1517.10.90 | Loại khácOther | kg/liter | 25% | 37.5% |
| 1517.90 | Loại khácOther | |||
| 1517.90.10 | Chế phẩm giả gheeImitation ghee | kg/liter | 30% | 45% |
| 1517.90.20 | Margarin lỏngLiquid margarine | kg/liter | 25% | 37.5% |
| 1517.90.30 | Của loại sử dụng như chế phẩm tách khuônOf a kind used as mould release preparations | kg/liter | 30% | 45% |
| Chế phẩm giả mỡ lợn; shorteningImitation lard; shortening | ||||
| 1517.90.43 | Shortening | kg/liter | 25% | 37.5% |
| 1517.90.44 | Chế phẩm giả mỡ lợnImitation lard | kg/liter | 25% | 37.5% |
| 1517.90.50 | Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúngOther solid mixtures or preparations of vegetable fats or oils or of their fractions | kg/liter | 30% | 45% |
| Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúngOther liquid mixtures or preparations of vegetable fats or oils or of their fractions | ||||
| 1517.90.61 | Thành phần chủ yếu là dầu lạcIn which ground-nut oil predominates | kg/liter | 30% | 45% |
| 1517.90.62 | Thành phần chủ yếu là dầu cọ thôIn which crude palm oil predominates | kg/liter | 30% | 45% |
| 1517.90.63 | Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kgIn which other palm oil predominates, in packings of a net weight not exceeding 25 kg | kg/liter | 30% | 45% |
| 1517.90.64 | Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với khối lượng tịnh trên 25kgIn which other palm oil predominates, in packings of a net weight exceeding 25 kg | kg/liter | 30% | 45% |
| 1517.90.65 | Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọIn which palm kernel oil predominates | kg/liter | 30% | 45% |
| 1517.90.66 | Thành phần chủ yếu là olein hạt cọIn which palm kernel olein predominates | kg/liter | 30% | 45% |
| 1517.90.67 | Thành phần chủ yếu là dầu đậu tương hoặc dầu dừaIn which either soya-bean oil or coconut oil predominates | kg/liter | 30% | 45% |
| 1517.90.68 | Thành phần chủ yếu là dầu hạt illipeIn which illipe nut oil predominates | kg/liter | 30% | 45% |
| 1517.90.69 | Loại khácOther | kg/liter | 30% | 45% |
| 1517.90.80 | Của hỗn hợp hoặc chế phẩm từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúngOf mixtures or preparations of animal fats or oils or of their fractions | kg/liter | 30% | 45% |
| 1517.90.90 | Loại khácOther | kg/liter | 30% | 45% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.