Chuyển đến nội dung

Mã HS 1517

Margarin; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu hoặc các phần phân đoạn của chúng ăn được thuộc nhóm 15.16

Margarine; edible mixtures or preparations of animal, vegetable or microbial fats or oils or of fractions of different fats or oils of this Chapter, other than edible fats and oils or their fractions of heading 15.16

Xem trang này bằng: English

21 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
1517.10Margarin, trừ loại margarin lỏngMargarine, excluding liquid margarine
1517.10.10Đóng bao bì kín khí để bán lẻIn airtight container for retail salekg/liter25%37.5%
1517.10.90Loại khácOtherkg/liter25%37.5%
1517.90Loại khácOther
1517.90.10Chế phẩm giả gheeImitation gheekg/liter30%45%
1517.90.20Margarin lỏngLiquid margarinekg/liter25%37.5%
1517.90.30Của loại sử dụng như chế phẩm tách khuônOf a kind used as mould release preparationskg/liter30%45%
Chế phẩm giả mỡ lợn; shorteningImitation lard; shortening
1517.90.43Shorteningkg/liter25%37.5%
1517.90.44Chế phẩm giả mỡ lợnImitation lardkg/liter25%37.5%
1517.90.50Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúngOther solid mixtures or preparations of vegetable fats or oils or of their fractionskg/liter30%45%
Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúngOther liquid mixtures or preparations of vegetable fats or oils or of their fractions
1517.90.61Thành phần chủ yếu là dầu lạcIn which ground-nut oil predominateskg/liter30%45%
1517.90.62Thành phần chủ yếu là dầu cọ thôIn which crude palm oil predominateskg/liter30%45%
1517.90.63Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kgIn which other palm oil predominates, in packings of a net weight not exceeding 25 kgkg/liter30%45%
1517.90.64Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với khối lượng tịnh trên 25kgIn which other palm oil predominates, in packings of a net weight exceeding 25 kgkg/liter30%45%
1517.90.65Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọIn which palm kernel oil predominateskg/liter30%45%
1517.90.66Thành phần chủ yếu là olein hạt cọIn which palm kernel olein predominateskg/liter30%45%
1517.90.67Thành phần chủ yếu là dầu đậu tương hoặc dầu dừaIn which either soya-bean oil or coconut oil predominateskg/liter30%45%
1517.90.68Thành phần chủ yếu là dầu hạt illipeIn which illipe nut oil predominateskg/liter30%45%
1517.90.69Loại khácOtherkg/liter30%45%
1517.90.80Của hỗn hợp hoặc chế phẩm từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúngOf mixtures or preparations of animal fats or oils or of their fractionskg/liter30%45%
1517.90.90Loại khácOtherkg/liter30%45%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 15: Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật