Chuyển đến nội dung

Mã HS 1516

Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc elaiđin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm

Animal, vegetable or microbial fats and oils and their fractions, partly or wholly hydrogenated, inter-esterified, re-esterified or elaidinised, whether or not refined, but not further prepared

Xem trang này bằng: English

48 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
1516.10Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúngAnimal fats and oils and their fractions
1516.10.20Đã tái este hóaRe-esterifiedkg/liter22%33%
1516.10.90Loại khácOtherkg/liter22%33%
1516.20Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúngVegetable fats and oils and their fractions
Đã tái este hóa, trừ của cọ dầuRe-esterified, other than of oil palm
1516.20.11Của đậu tươngOf soya beanskg/liter20%30%
1516.20.12Của ngô (maize)Of maizekg/liter25%37.5%
1516.20.14Của dừaOf coconutskg/liter30%45%
1516.20.17Của lạcOf ground-nutskg/liter25%37.5%
1516.20.18Của hạt lanhOf linseedkg/liter25%37.5%
1516.20.19Loại khácOtherkg/liter25%37.5%
Đã tái este hóa, của cọ dầuRe-esterified, of oil palm
1516.20.21Của quả cọ dầu, dạng thôOf the fruit of the oil palm, crudekg/liter25%37.5%
1516.20.22Của quả cọ dầu, trừ dạng thôOf the fruit of the oil palm, other than crudekg/liter30%45%
1516.20.23Của hạt cọ, dạng thôOf palm kernels, crudekg/liter25%37.5%
1516.20.24Của hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)Of palm kernels, refined, bleached and deodorised (RBD)kg/liter30%45%
1516.20.25Của olein hạt cọ, dạng thôOf palm kernel olein, crudekg/liter25%37.5%
1516.20.26Của olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)Of palm kernel olein, refined, bleached and deodorised (RBD)kg/liter25%37.5%
1516.20.29Loại khácOtherkg/liter25%37.5%
Đã qua hydro hóa, dạng vảy, mảnhHydrogenated, in flakes
1516.20.31Của lạc; của dừa; của đậu tươngOf ground-nuts; of coconuts; of soya beanskg/liter30%45%
1516.20.32Của hạt lanhOf linseedkg/liter25%37.5%
1516.20.33Của ô liuOf oliveskg/liter25%37.5%
1516.20.34Của quả cọ dầu (SEN)Of fruit of the oil palmkg/liter30%45%
1516.20.35Của hạt cọ (SEN)Of palm kernelskg/liter30%45%
1516.20.39Loại khácOtherkg/liter30%45%
Đã qua hydro hóa, dạng khácHydrogenated, in other forms
1516.20.41Của hạt thầu dầu (sáp opal)Of castor seeds (Opal wax)kg/liter30%45%
1516.20.42Của dừaOf coconutskg/liter30%45%
1516.20.43Của lạcOf ground-nutskg/liter30%45%
1516.20.44Của hạt lanhOf linseedkg/liter25%37.5%
1516.20.45Của ô liuOf oliveskg/liter25%37.5%
1516.20.46Của quả cọ dầu (SEN)Of fruit of the oil palmkg/liter30%45%
1516.20.47Của hạt cọ (SEN)Of palm kernelskg/liter30%45%
1516.20.48Của đậu tươngOf soya beanskg/liter25%37.5%
1516.20.49Loại khácOtherkg/liter30%45%
Đã este hóa liên hợpInter-esterified
1516.20.51Của hạt lanhOf linseedkg/liter25%37.5%
1516.20.52Của ô liuOf oliveskg/liter25%37.5%
1516.20.53Của đậu tươngOf soya beanskg/liter25%37.5%
1516.20.54Của lạc, cọ dầu hoặc dừaOf ground-nuts, of oil palm or coconutskg/liter30%45%
1516.20.59Loại khácOtherkg/liter30%45%
Elaiđin hóa, stearin cọ, có chỉ số iốt không quá 48Elaidinised, palm stearin with an iodine value not exceeding 48
1516.20.61Dạng thôCrudekg/liter25%37.5%
1516.20.62Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)Refined, bleached and deodorised (RBD)kg/liter25%37.5%
1516.20.69Loại khácOtherkg/liter25%37.5%
Elaiđin hóa, loại khácElaidinised, other
1516.20.91Stearin cọ, có chỉ số iốt trên 48Palm stearin, with an iodine value exceeding 48kg/liter30%45%
1516.20.92Của hạt lanhOf linseedkg/liter25%37.5%
1516.20.93Của ô liuOf oliveskg/liter25%37.5%
1516.20.94Của đậu tươngOf soya beanskg/liter25%37.5%
1516.20.96Stearin hạt cọ đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)Refined, bleached and deodorised (RBD) palm kernel stearinkg/liter25%37.5%
1516.20.98Của lạc, của cọ dầu hoặc của dừaOf ground-nuts, of oil palm or of coconutskg/liter30%45%
1516.20.99Loại khácOtherkg/liter30%45%
1516.30.00Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúngMicrobial fats and oils and their fractionskg/liter30%45%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 15: Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật