Chuyển đến nội dung

Mã HS 1515

Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học

Other fixed vegetable or microbial fats and oils (including jojoba oil) and their fractions, whether or not refined, but not chemically modified

Xem trang này bằng: English

29 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanhLinseed oil and its fractions
1515.11.00Dầu thôCrude oilkg/liter5%7.5%
1515.19.00Loại khácOtherkg/liter15%22.5%
Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngôMaize (corn) oil and its fractions
1515.21.00Dầu thôCrude oilkg/liter5%7.5%
1515.29Loại khácOther
Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chếFractions of unrefined oil
1515.29.11Các phần phân đoạn thể rắnSolid fractionskg/liter5%7.5%
1515.29.19Loại khácOtherkg/liter5%7.5%
Loại khácOther
1515.29.91Các phần phân đoạn thể rắnSolid fractionskg/liter20%30%
1515.29.99Loại khácOtherkg/liter30%45%
1515.30Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầuCastor oil and its fractions
1515.30.10Dầu thôCrude oilkg/liter7%10.5%
1515.30.90Loại khácOtherkg/liter15%22.5%
1515.50Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừngSesame oil and its fractions
1515.50.10Dầu thôCrude oilkg/liter7%10.5%
1515.50.20Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chếFractions of unrefined oilkg/liter5%7.5%
1515.50.90Loại khácOtherkg/liter25%37.5%
1515.60.00Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúngMicrobial fats and oils and their fractionskg/liter30%45%
1515.90Loại khácOther
Dầu hạt illipeIllipe nut oil
1515.90.11Dầu thô (SEN)Crude oilkg/liter5%7.5%
1515.90.12Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế (SEN)Fractions of unrefined oilkg/liter5%7.5%
1515.90.19Loại khác (SEN)Otherkg/liter25%37.5%
Dầu TungTung oil
1515.90.21Dầu thôCrude oilkg/liter5%7.5%
1515.90.22Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chếFractions of unrefined oilkg/liter5%7.5%
1515.90.29Loại khácOtherkg/liter10%15%
Dầu JojobaJojoba oil
1515.90.31Dầu thôCrude oilkg/liter5%7.5%
1515.90.32Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chếFractions of unrefined oilkg/liter5%7.5%
1515.90.39Loại khácOtherkg/liter25%37.5%
Loại khácOther
1515.90.91Dầu thôCrude oilkg/liter5%7.5%
1515.90.92Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chếFractions of unrefined oilkg/liter5%7.5%
1515.90.99Loại khácOtherkg/liter30%45%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 15: Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật