Mã HS 1513
Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
Coconut (copra), palm kernel or babassu oil and fractions thereof, whether or not refined, but not chemically modified
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừaCoconut (copra) oil and its fractions | ||||
| 1513.11 | Dầu thôCrude oil | |||
| 1513.11.10 | Dầu dừa nguyên chất (SEN)Virgin coconut oil | kg/liter | 5% | 7.5% |
| 1513.11.90 | Loại khácOther | kg/liter | 5% | 7.5% |
| 1513.19 | Loại khácOther | |||
| 1513.19.10 | Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chếFractions of unrefined coconut oil | kg/liter | 5% | 7.5% |
| 1513.19.90 | Loại khácOther | kg/liter | 30% | 45% |
| Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúngPalm kernel or babassu oil and fractions thereof | ||||
| 1513.21 | Dầu thôCrude oil | |||
| 1513.21.10 | Dầu hạt cọ (SEN)Palm kernel oil | kg/liter | 7% | 10.5% |
| 1513.21.90 | Loại khácOther | kg/liter | 7% | 10.5% |
| 1513.29 | Loại khácOther | |||
| Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chếFractions of unrefined palm kernel oil or of unrefined babassu oil | ||||
| 1513.29.11 | Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ chưa tinh chế (SEN)Solid fractions of unrefined palm kernel oil | kg/liter | 5% | 7.5% |
| 1513.29.12 | Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chếSolid fractions of unrefined babassu oil | kg/liter | 5% | 7.5% |
| 1513.29.13 | Loại khác, của dầu hạt cọ chưa tinh chế (olein hạt cọ) (SEN)Other, of unrefined palm kernel oil (palm kernel olein) | kg/liter | 5% | 7.5% |
| 1513.29.14 | Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chếOther, of unrefined babassu oil | kg/liter | 5% | 7.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 1513.29.91 | Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ (SEN)Solid fractions of palm kernel oil | kg/liter | 25% | 37.5% |
| 1513.29.92 | Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-suSolid fractions of babassu oil | kg/liter | 25% | 37.5% |
| 1513.29.94 | Olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)Palm kernel olein, refined, bleached and deodorised (RBD) | kg/liter | 25% | 37.5% |
| 1513.29.95 | Dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) (SEN)Palm kernel oil, refined, bleached and deodorised (RBD) | kg/liter | 35% | 52.5% |
| 1513.29.96 | Loại khác, của dầu hạt cọ (SEN)Other, palm kernel oil | kg/liter | 25% | 37.5% |
| 1513.29.97 | Loại khác, của dầu cọ ba-ba-suOther, of babassu oil | kg/liter | 25% | 37.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.