Chuyển đến nội dung

Mã HS 1513

Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học

Coconut (copra), palm kernel or babassu oil and fractions thereof, whether or not refined, but not chemically modified

Xem trang này bằng: English

20 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừaCoconut (copra) oil and its fractions
1513.11Dầu thôCrude oil
1513.11.10Dầu dừa nguyên chất (SEN)Virgin coconut oilkg/liter5%7.5%
1513.11.90Loại khácOtherkg/liter5%7.5%
1513.19Loại khácOther
1513.19.10Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chếFractions of unrefined coconut oilkg/liter5%7.5%
1513.19.90Loại khácOtherkg/liter30%45%
Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúngPalm kernel or babassu oil and fractions thereof
1513.21Dầu thôCrude oil
1513.21.10Dầu hạt cọ (SEN)Palm kernel oilkg/liter7%10.5%
1513.21.90Loại khácOtherkg/liter7%10.5%
1513.29Loại khácOther
Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chếFractions of unrefined palm kernel oil or of unrefined babassu oil
1513.29.11Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ chưa tinh chế (SEN)Solid fractions of unrefined palm kernel oilkg/liter5%7.5%
1513.29.12Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chếSolid fractions of unrefined babassu oilkg/liter5%7.5%
1513.29.13Loại khác, của dầu hạt cọ chưa tinh chế (olein hạt cọ) (SEN)Other, of unrefined palm kernel oil (palm kernel olein)kg/liter5%7.5%
1513.29.14Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chếOther, of unrefined babassu oilkg/liter5%7.5%
Loại khácOther
1513.29.91Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ (SEN)Solid fractions of palm kernel oilkg/liter25%37.5%
1513.29.92Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-suSolid fractions of babassu oilkg/liter25%37.5%
1513.29.94Olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)Palm kernel olein, refined, bleached and deodorised (RBD)kg/liter25%37.5%
1513.29.95Dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) (SEN)Palm kernel oil, refined, bleached and deodorised (RBD)kg/liter35%52.5%
1513.29.96Loại khác, của dầu hạt cọ (SEN)Other, palm kernel oilkg/liter25%37.5%
1513.29.97Loại khác, của dầu cọ ba-ba-suOther, of babassu oilkg/liter25%37.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 15: Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật