Mã HS 9609
Bút chì (trừ các loại bút chì thuộc nhóm 96.08), bút màu, ruột chì, phấn màu, than vẽ, phấn vẽ hoặc viết và phấn thợ may
Pencils (other than pencils of heading 96.08), crayons, pencil leads, pastels, drawing charcoals, writing or drawing chalks and tailors’ chalks
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 9609.10 | Bút chì và bút chì màu, có lõi chì trong vỏPencils and crayons, with leads encased in a sheath | |||
| 9609.10.10 | Bút chì đenBlack pencils | kg/unit | 25% | 37.5% |
| 9609.10.90 | Loại khácOther | kg/unit | 25% | 37.5% |
| 9609.20.00 | Ruột chì, đen hoặc màuPencil leads, black or coloured | kg/unit | 25% | 37.5% |
| 9609.90 | Loại khácOther | |||
| 9609.90.10 | Bút chì bằng đá phiến (slate) dùng trong trường họcSlate pencils for school slates | kg/unit | 25% | 37.5% |
| 9609.90.30 | Bút chì và bút màu khác trừ loại thuộc phân nhóm 9609.10Pencils and crayons other than those of subheading 9609.10 | kg/unit | 25% | 37.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 9609.90.91 | Phấn vẽ hoặc phấn viếtWriting or drawing chalks | kg/unit | 25% | 37.5% |
| 9609.90.99 | Loại khácOther | kg/unit | 25% | 37.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.