Mã HS 9608
Bút bi; bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu; bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác; bút viết giấy nhân bản (duplicating stylos); các loại bút chì bấm hoặc bút chì đẩy; quản bút mực, quản bút chì và các loại quản bút tương tự; bộ phận (kể cả nắp và kẹp bút) của các loại bút kể trên, trừ các loại thuộc nhóm 96.09
Ball point pens; felt tipped and other porous-tipped pens and markers; fountain pens, stylograph pens and other pens; duplicating stylos; propelling or sliding pencils; pen-holders, pencil-holders and similar holders; parts (including caps and clips) of the foregoing articles, other than those of heading 96.09
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 9608.10 | Bút biBall point pens | |||
| 9608.10.10 | Có thân chủ yếu bằng plasticHaving a body mainly of plastics | unit | 25% | 37.5% |
| 9608.10.90 | Loại khácOther | unit | 25% | 37.5% |
| 9608.20.00 | Bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấuFelt tipped and other porous-tipped pens and markers | unit | 25% | 37.5% |
| 9608.30 | Bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khácFountain pens, stylograph pens and other pens | |||
| 9608.30.20 | Bút máyFountain pens | unit | 25% | 37.5% |
| 9608.30.90 | Loại khácOther | unit | 25% | 37.5% |
| 9608.40.00 | Bút chì bấm hoặc bút chì đẩyPropelling or sliding pencils | unit | 25% | 37.5% |
| 9608.50.00 | Bộ vật phẩm có từ hai mặt hàng trở lên thuộc các phân nhóm trênSets of articles from two or more of the foregoing subheadings | unit | 25% | 37.5% |
| 9608.60 | Ruột thay thế của bút bi, gồm cả bi và ống mựcRefills for ball point pens, comprising the ball point and ink-reservoir | |||
| 9608.60.10 | Bằng plasticOf plastics | unit | 10% | 15% |
| 9608.60.90 | Loại khácOther | unit | 10% | 15% |
| Loại khácOther | ||||
| 9608.91 | Ngòi bút và bi ngòiPen nibs and nib points | |||
| 9608.91.10 | Bằng vàng hoặc mạ vàngOf gold or gold-plated | unit | 10% | 15% |
| 9608.91.90 | Loại khácOther | unit | 10% | 15% |
| 9608.99 | Loại khácOther | |||
| 9608.99.10 | Bút viết giấy nhân bảnDuplicating stylos | unit | 25% | 37.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 9608.99.91 | Bộ phận của bút bi, bằng plasticParts of ball point pens, of plastics | kg/unit | 25% | 37.5% |
| 9608.99.99 | Loại khácOther | kg/unit | 25% | 37.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.