Mã HS 9504
Các máy và thiết bị trò chơi điện tử video, các trò chơi trên bàn hoặc trong phòng khách, kể cả trò chơi bắn bi (pin-table), bi-a, bàn chuyên dụng dùng cho trò chơi ở sòng bạc và thiết bị chơi bowling tự động, máy giải trí hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bất kỳ phương tiện thanh toán khác
Video game consoles and machines, table or parlour games, including pintables, billiards, special tables for casino games and automatic bowling equipment, amusement machines operated by coins, banknotes, bank cards, tokens or by any other means of payment
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 9504.20 | Các mặt hàng và phụ kiện dùng cho trò chơi bi-aArticles and accessories for billiards of all kinds | |||
| 9504.20.20 | Bàn bi-a các loạiTables for billiards of all kinds | unit | 25% | 37.5% |
| 9504.20.30 | Phấn xoa đầu gậy bi-aBilliard chalks | kg | 20% | 30% |
| 9504.20.90 | Loại khácOther | kg/unit | 25% | 37.5% |
| 9504.30 | Máy trò chơi khác, hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc các loại tương tự, trừ các thiết bị dùng cho đường chạy bowling tự độngOther games, operated by coins, banknotes, bank cards, tokens or by any other means of payment, other than automatic bowling alley equipment | |||
| 9504.30.30 | Trò chơi may rủi ngẫu nhiên với giải thưởng nhận ngay bằng tiền mặt; các bộ phận và phụ kiện của chúngGames of chance that immediately return a monetary award; parts and accessories thereof | kg/unit | 20% | 30% |
| 9504.30.40 | Máy trò chơi bắn bi (pintables) hoặc các máy trò chơi tự động (có khe nhét xèng hoặc xu) khácOther pintables or slot machines | unit | 20% | 30% |
| 9504.30.50 | Loại khác, bộ phận bằng gỗ, giấy hoặc plasticOther, parts of wood, paper or plastics | kg/unit | 20% | 30% |
| 9504.30.90 | Loại khácOther | kg/unit | 20% | 30% |
| 9504.40.00 | Bộ bàiPlaying cards | set | 25% | 37.5% |
| 9504.50 | Các máy và thiết bị trò chơi điện tử video, trừ loại thuộc phân nhóm 9504.30Video game consoles and machines, other than those of subheading 9504.30 | |||
| 9504.50.10 | Loại sử dụng với một bộ thu truyền hìnhOf a kind used with a television receiver | unit | 20% | 30% |
| 9504.50.90 | Loại khácOther | unit | 20% | 30% |
| 9504.90 | Loại khácOther | |||
| 9504.90.10 | Các loại đồ phụ trợ để chơi bowlingBowling requisites of all kinds | unit | 25% | 37.5% |
| Đồ chơi ném phi tiêu và các bộ phận và phụ kiện của chúngDarts and parts and accessories therefor | ||||
| 9504.90.21 | Bằng gỗ, giấy hoặc plasticOf wood, of paper or of plastics | unit | 25% | 37.5% |
| 9504.90.29 | Loại khácOther | unit | 25% | 37.5% |
| Thiết bị chơi bạc và đồ phụ trợ đi kèmGambling equipment and paraphernalia | ||||
| 9504.90.32 | Bàn thiết kế để chơi bạc bằng gỗ hoặc plasticTables designed for use with casino games, of wood or of plastics | unit | 25% | 37.5% |
| 9504.90.33 | Loại bàn khác thiết kế để chơi bạcOther tables designed for use with casino games | unit | 25% | 37.5% |
| 9504.90.34 | Quân bài Mạt chược bằng gỗ, giấy hoặc plasticMahjong tiles, of wood or of paper or of plastics | set | 25% | 37.5% |
| 9504.90.35 | Quân bài Mạt chược khácOther Mahjong tiles | set | 25% | 37.5% |
| 9504.90.36 | Loại khác, bằng gỗ, giấy hoặc plasticOther, of wood, of paper or of plastics | unit | 25% | 37.5% |
| 9504.90.39 | Loại khácOther | unit | 25% | 37.5% |
| Loại khácOther | ||||
| Bàn thiết kế để chơi trò chơiTables designed for games | ||||
| 9504.90.92 | Bằng gỗ hoặc bằng plasticOf wood or of plastics | unit | 25% | 37.5% |
| 9504.90.93 | Loại khácOther | unit | 25% | 37.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 9504.90.95 | Bằng gỗ, giấy hoặc plasticOf wood, of paper or of plastics | unit | 25% | 37.5% |
| 9504.90.99 | Loại khácOther | unit | 25% | 37.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.