Chuyển đến nội dung

Mã HS 9503

Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh; xe của búp bê; búp bê; đồ chơi khác; mẫu thu nhỏ theo tỷ lệ ("scale") và các mẫu đồ chơi giải trí tương tự, có hoặc không vận hành; các loại đồ chơi đố trí (puzzles)

Tricycles, scooters, pedal cars and similar wheeled toys; dolls' carriages; dolls; other toys; reduced-size ("scale") models and similar recreational models, working or not; puzzles of all kinds

Xem trang này bằng: English

15 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
9503.00.10Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh; xe của búp bêTricycles, scooters, pedal cars and similar wheeled toys; dolls' carriagesunit10%15%
Búp bêDolls
9503.00.21Búp bê, có hoặc không có trang phụcDolls, whether or not dressedunit10%15%
Bộ phận và phụ kiệnParts and accessories
9503.00.22Quần áo và phụ kiện quần áo; giầy và mũGarments and garment accessories; footwear and headgearunit10%15%
9503.00.29Loại khácOtherunit10%15%
9503.00.30Xe điện, kể cả đường ray, đèn hiệu và các phụ kiện khác của chúngElectric trains, including tracks, signals and other accessories thereforunit10%15%
9503.00.40Các mô hình thu nhỏ theo tỷ lệ ("scale") và các mô hình giải trí tương tự, có hoặc không vận hànhReduced size ("scale") models and similar recreational models, working or notunit10%15%
9503.00.50Đồ chơi và bộ đồ chơi xây dựng khác, bằng mọi loại vật liệu trừ plasticOther construction sets and constructional toys, of materials other than plasticsunit20%30%
9503.00.60Đồ chơi hình con vật hoặc sinh vật không phải hình ngườiStuffed toys representing animals or non-human creaturesunit20%30%
9503.00.70Các loại đồ chơi đố trí (puzzles)Puzzles of all kindsunit10%15%
9503.00.80Thiết bị giáo dục điện tử tương tác cầm tay được thiết kế chủ yếu cho trẻ em (SEN)Portable interactive electronic educational devices primarily designed for childrenunit20%30%
Loại khácOther
9503.00.91Đồ chơi, xếp khối hoặc cắt rời hình chữ số, chữ cái hoặc hình con vật; bộ xếp chữ; bộ đồ chơi tạo chữ và tập nói; bộ đồ chơi in hình; bộ đồ chơi đếm (abaci); máy may đồ chơi; máy chữ đồ chơiNumerical, alphabetical or animal blocks or cut-outs; word builder sets; word making and talking sets; toy printing sets; toy counting frames (abaci); toy sewing machines; toy typewritersunit20%30%
9503.00.92Dây nhảySkipping ropesunit20%30%
9503.00.93Hòn biMarbleskg/unit20%30%
9503.00.94Các đồ chơi khác, bằng cao suOther toys, of rubberunit20%30%
9503.00.99Loại khácOtherunit20%30%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 95: Đồ chơi, thiết bị trò chơi và dụng cụ, thiết bị thể thao; các bộ phận và phụ kiện của chúng