Mã HS 9306
Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge)
Bombs, grenades, torpedoes, mines, missiles and similar munitions of war and parts thereof; cartridges and other ammunition and projectiles and parts thereof, including shot and cartridge wads
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Đạn cát tút (cartridge) cho súng shotgun và các bộ phận của chúng; đạn viên cho súng hơiShotgun cartridges and parts thereof; air gun pellets | ||||
| 9306.21.00 | Đạn cát tút (cartridge)Cartridges | unit | 0% | 5% |
| 9306.29.00 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 9306.30 | Đạn cát tút (cartridge) khác và các bộ phận của chúngOther cartridges and parts thereof | |||
| Dùng cho súng lục ổ quay và súng lục của nhóm 93.02For revolvers and pistols of heading 93.02 | ||||
| 9306.30.11 | Đạn cỡ .22.22 calibre cartridges | unit | 0% | 5% |
| 9306.30.19 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 9306.30.20 | Đạn dùng cho súng bắn đinh hoặc dụng cụ tương tự hoặc cho súng bắn gia súc giết mổ và các bộ phận của chúngCartridges for riveting or similar tools or for captive-bolt humane killers; parts thereof | unit | 0% | 5% |
| 9306.30.30 | Dùng cho súng thể thao, súng săn hoặc súng bắn bia, súng trường và súng cacbin, trừ súng shotgunFor sporting, hunting or target-shooting guns, rifles and carbines, other than shotguns | unit | 0% | 5% |
| Loại khácOther | ||||
| 9306.30.91 | Đạn cỡ 22.22 calibre cartridges | unit | 0% | 5% |
| 9306.30.99 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 9306.90 | Loại khácOther | |||
| 9306.90.10 | Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúngBombs, grenades, torpedoes, mines, missiles and similar munitions of war and parts thereof | unit | 0% | 5% |
| 9306.90.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 93: Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ kiện của chúng