Mã HS 9305
Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04
Parts and accessories of articles of headings 93.01 to 93.04
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 9305.10.00 | Của súng lục ổ quay hoặc súng lụcOf revolvers or pistols | unit | 0% | 5% |
| 9305.20.00 | Của súng shotgun hoặc súng trường thuộc nhóm 93.03Of shotguns or rifles of heading 93.03 | unit | 0% | 5% |
| Loại khácOther | ||||
| 9305.91 | Của vũ khí quân sự thuộc nhóm 93.01Of military weapons of heading 93.01 | |||
| 9305.91.10 | Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt (SEN)Of leather or of textile material | unit | 0% | 5% |
| 9305.91.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 9305.99 | Loại khácOther | |||
| Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9304.00.90Of goods of subheading 9304.00.90 | ||||
| 9305.99.11 | Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt (SEN)Of leather or of textile material | unit | 0% | 5% |
| 9305.99.19 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| Loại khácOther | ||||
| 9305.99.91 | Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt (SEN)Of leather or of textile material | unit | 30% | 45% |
| 9305.99.99 | Loại khácOther | unit | 30% | 45% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 93: Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ kiện của chúng